Udinese Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Atalanta

Udinese Calcio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-0 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 6, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWL Atalanta
  1. 40' N. Zaniolo · H. Kamara 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' A. Lookman K. Sulemana
  4. 59' N. Krstovic G. Scamacca
  5. 64' Hassane Kamara
  6. 66' Nikola Krstović
  7. 69' V. Bayo N. Zaniolo
  8. 69' J. Piotrowski J. Ekkelenkamp
  9. 75' M. Palma N. Bertola
  10. 76' K. Ehizibue A. Zanoli
  11. 77' R. Bellanova N. Zalewski
  12. 77' C. De Ketelaere L. Samardzic
  13. 84' M. Brescianini O. Kossounou
  14. 86' O. Zarraga A. Buksa
  15. 90'+4 Éderson
  16. 90'+1 Charles De Ketelaere
  17. FT1-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.6
  2. 13N. Bertola ▼ 75' 7.6
  3. 27C. Kabasele 7.2
  4. 28O. Solet 7.7
  5. 59A. Zanoli ▼ 76' 6.6
  6. 32J. Ekkelenkamp ▼ 69' 6.7
  7. 8J. Karlstrom 6.9
  8. 14A. Atta 7.3
  9. 11H. Kamara 7.3
  10. 10N. Zaniolo ▼ 69' 8.2
  11. 18A. Buksa ▼ 86' 6.3

Dự bị 15

  1. 1A. Nunziante
  2. 90R. Sava
  3. 93D. Padelli
  4. 2S. Goglichidze
  5. 4S. Lovric
  6. 6O. Zarraga ▲ 86' 6.7
  7. 7I. Gueye
  8. 15V. Bayo ▲ 69' 6.5
  9. 16M. Palma ▲ 75' 6.6
  10. 17I. Bravo
  11. 19K. Ehizibue ▲ 76' 6.9
  12. 24J. Piotrowski ▲ 69' 6.6
  13. 33J. Zemura
  14. 38L. Miller
  15. 77R. Modesto
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ivan Jurić
  1. 29M. Carnesecchi 7.0
  2. 3O. Kossounou ▼ 84' 6.9
  3. 4I. Hien 7.3
  4. 19B. Djimsiti 6.6
  5. 77D. Zappacosta 6.9
  6. 13Ederson 6.3
  7. 8M. Pasalic 6.9
  8. 59N. Zalewski ▼ 77' 6.9
  9. 10L. Samardzic ▼ 77' 6.3
  10. 7K. Sulemana ▼ 59' 6.3
  11. 9G. Scamacca ▼ 59' 6.2

Dự bị 11

  1. 31F. Rossi
  2. 57M. Sportiello
  3. 6Y. Musah
  4. 11A. Lookman ▲ 59' 6.5
  5. 16R. Bellanova ▲ 77' 6.3
  6. 17C. De Ketelaere ▲ 77' 6.5
  7. 40R. Obric
  8. 44M. Brescianini ▲ 84' 6.3
  9. 47L. Bernasconi
  10. 69H. Ahanor
  11. 90N. Krstovic ▲ 59' 6.3

Thống kê

015
430
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm5
5Trúng đích0
4Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
5Phạt góc4
0Việt vị3
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
341Chuyền bóng519
286Chuyền chính xác456
84%Chính xác chuyền88%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
57Ghi được81
53Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu