Udinese Calcio vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-6 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 6, Atalanta thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
- Sân vận động
- Dacia Arena, Udine
- Trọng tài
- M. Fabbri
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- DWWWL Atalanta
- 17' 0-1 M. Pašalić
- 22' 0-2 L. Muriel · R. Malinovskyi
- 30' Rodrigo Becão
- 43' 0-3 R. Malinovskyi
- 44' Gerard Deulofeu
- 45' Marten de Roon
- HT0-3
- 46' ▲ M. Pessina ▼ M. de Roon
- 59' B. Djimsitiphản lưới 1-3
- 66' ▲ B. Soppy ▼ D. Udogie
- 73' ▲ H. Hateboer ▼ G. Pezzella
- 73' ▲ A. Miranchuk ▼ M. Pašalić
- 74' ▲ I. Success ▼ I. Pussetto
- 76' 1-4 L. Muriel · A. Miranchuk
- 77' Berat Djimsiti
- 79' ▲ J. Iličić ▼ L. Muriel
- 88' Beto · I. Success 2-4
- 89' 2-5 J. Mæhle · A. Miranchuk
- 90' ▲ G. Cittadini ▼ B. Djimsiti
- 90'+2 2-6 M. Pessina · J. Mæhle
- FT2-6
Đội hình
- 20D. Padelli 5.2
- 87S. De Maio 5.6
- 17B. Nuytinck 6.0
- 50Rodrigo Becão 6.3
- 16N. Molina 5.7
- 2N. Pérez 5.9
- 13D. Udogie ▼ 66' 6.0
- 23I. Pussetto ▼ 74' 6.2
- 11Walace 6.5
- 10Deulofeu 6.2
- 9Beto ⚽ 7.3
Dự bị 8
- 93B. Soppy ▲ 66' 5.3
- 7I. Success ▲ 74' 7.5
- 66E. Piana
- 73L. Codutti
- 71M. Damiani
- 70R. Castagnaviz
- 72N. Cocetta
- 63J. Fedrizzi
- 1J. Musso 6.7
- 2R. Tolói 6.9
- 6J. Palomino 6.9
- 19B. Djimsiti ▼ 90' 6.9
- 13G. Pezzella ▼ 73' 6.6
- 3J. Mæhle ⚽ ⇢ 8.3
- 15M. de Roon ▼ 46' 6.9
- 88M. Pašalić ⚽ ▼ 73' 7.2
- 18R. Malinovskyi ⚽ ⇢ 7.9
- 7T. Koopmeiners 7.2
- 9L. Muriel ⚽2 ▼ 79' 9.2
Dự bị 9
- 32M. Pessina ⚽ ▲ 46' 7.9
- 33H. Hateboer ▲ 73' 6.2
- 59A. Miranchuk ▲ 73' 7.9
- 72J. Iličić ▲ 79' 6.6
- 46G. Cittadini ▲ 90'
- 47T. Bertini
- 28M. Demiral
- 31F. Rossi
- 42G. Scalvini
Thống kê
02⚑2
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm21
4Trúng đích7
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn11
2Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
413Chuyền bóng633
320Chuyền chính xác543
77%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
49Trận đấu57
88Ghi được102
72Thủng lưới78
1.8Bàn thắng mỗi trận1.79
11Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai50