Udinese Calcio vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 6, Atalanta thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Dacia Arena, Udine
- Trọng tài
- D. Doveri
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- DWWWL Atalanta
- 8' Jaka Bijol
- 35' Merih Demiral
- 36' 0-1 A. Lookman · L. Muriel
- 37' Ademola Lookman
- HT0-1
- 56' 0-2 L. Muriel11m
- 59' ▲ L. Samardžić ▼ J. Makengo
- 59' ▲ T. Arslan ▼ S. Lovrić
- 64' ▲ I. Success ▼ Beto
- 65' ▲ R. Malinovskyi ▼ A. Lookman
- 65' ▲ R. Højlund ▼ L. Muriel
- 67' Deulofeu 1-2
- 70' Enzo Ebosse
- 78' N. Pérez · R. Pereyra 2-2
- 79' ▲ Éderson ▼ M. Pašalić
- 79' ▲ B. Soppy ▼ J. Mæhle
- 87' ▲ K. Ehizibue ▼ R. Pereyra
- 87' ▲ M. Ruggeri ▼ G. Scalvini
- 90'+1 Hans Hateboer
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Silvestri 6.7
- 18N. Pérez ⚽ 8.2
- 29J. Bijol 6.5
- 23E. Ebosse 6.2
- 37R. Pereyra ⇢ ▼ 87' 7.3
- 4S. Lovrić ▼ 59' 6.6
- 11Walace 6.7
- 6J. Makengo ▼ 59' 6.3
- 13D. Udogie 6.2
- 9Beto ▼ 64' 6.3
- 10Deulofeu ⚽ 7.2
Dự bị 13
- 24L. Samardžić ▲ 59' 6.7
- 5T. Arslan ▲ 59' 6.5
- 7I. Success ▲ 64' 6.7
- 19K. Ehizibue ▲ 87'
- 30I. Nestorovski
- 2F. Ebosele
- 17B. Nuytinck
- 8M. Jajalo
- 20D. Padelli
- 99E. Piana
- 67A. Guessand
- 14J. Abankwah
- 39Vivaldo Semedo
- 57M. Sportiello 6.0
- 5C. Okoli 6.9
- 28M. Demiral 6.6
- 42G. Scalvini ▼ 87' 6.3
- 33H. Hateboer 6.7
- 15M. de Roon 7.2
- 7T. Koopmeiners 6.9
- 3J. Mæhle ▼ 79' 6.2
- 88M. Pašalić ▼ 79' 6.9
- 11A. Lookman ⚽ ▼ 65' 7.5
- 9L. Muriel ⚽ ⇢ ▼ 65' 8.2
Dự bị 9
- 18R. Malinovskyi ▲ 65' 6.9
- 17R. Højlund ▲ 65' 6.7
- 13Éderson ▲ 79' 6.9
- 93B. Soppy ▲ 79' 6.2
- 22M. Ruggeri ▲ 87'
- 10J. Boga
- 47T. Bertini
- 31F. Rossi
- 21N. Zortea
Thống kê
02⚑5
⚑330
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm9
2Trúng đích5
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua0
502Chuyền bóng349
418Chuyền chính xác270
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
51Trận đấu49
71Ghi được106
70Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận2.16
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai46