Udinese Calcio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atalanta

Udinese Calcio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-0 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 6, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWL Atalanta
  1. 24' I. Hien B. Djimsiti
  2. 29' Giorgio Scalvini
  3. HT0-0
  4. 46' Sead Kolašinac
  5. 46' O. Kossounou G. Scalvini
  6. 51' Rui Modesto K. Ehizibue
  7. 56' Sandi Lovrić
  8. 61' N. Zaniolo A. Lookman
  9. 62' L. Samardžić M. Pašalić
  10. 66' J. Ekkelenkamp M. Payero
  11. 67' A. Atta S. Lovrić
  12. 79' Iker Bravo A. Sánchez
  13. 82' M. Brescianini C. De Ketelaere
  14. FT0-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 90R. Sava 6.9
  2. 31T. Kristensen 7.2
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 28O. Solet 6.9
  5. 19K. Ehizibue ▼ 51' 6.7
  6. 8S. Lovrić ▼ 67' 7.2
  7. 25J. Karlström 7.2
  8. 5M. Payero ▼ 66' 6.7
  9. 11H. Kamara 7.3
  10. 10F. Thauvin 6.9
  11. 7A. Sánchez ▼ 79' 6.9

Dự bị 12

  1. 77Rui Modesto ▲ 51' 6.6
  2. 32J. Ekkelenkamp ▲ 66' 6.5
  3. 14A. Atta ▲ 67' 6.9
  4. 21Iker Bravo ▲ 79' 6.2
  5. 95I. Touré
  6. 23E. Ebosse
  7. 93D. Padelli
  8. 20S. Pafundi
  9. 66E. Piana
  10. 22Brenner
  11. 27C. Kabasele
  12. 33J. Zemura
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.7
  2. 42G. Scalvini ▼ 46' 6.9
  3. 19B. Djimsiti ▼ 24' 7.0
  4. 23S. Kolašinac 6.7
  5. 16R. Bellanova 6.9
  6. 13Éderson 7.0
  7. 15M. de Roon 7.3
  8. 77D. Zappacosta 6.9
  9. 8M. Pašalić ▼ 62' 6.9
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 82' 6.6
  11. 11A. Lookman ▼ 61' 6.7

Dự bị 11

  1. 4I. Hien ▲ 24' 7.3
  2. 3O. Kossounou ▲ 46' 6.9
  3. 10N. Zaniolo ▲ 61' 6.2
  4. 24L. Samardžić ▲ 62' 7.2
  5. 44M. Brescianini ▲ 82' 6.3
  6. 22M. Ruggeri
  7. 27M. Palestra
  8. 6I. Sulemana
  9. 31F. Rossi
  10. 28Rui Patrício
  11. 2R. Tolói

Thống kê

015
320
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm4
3Trúng đích2
4Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
5Phạt góc3
0Việt vị2
4Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.92Bàn thắng ngăn chặn0.92
418Chuyền bóng493
326Chuyền chính xác406
78%Chính xác chuyền82%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu55
58Ghi được109
67Thủng lưới63
1.23Bàn thắng mỗi trận1.98
12Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu