Atalanta vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 6, Udinese Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Trọng tài
- D. Ghersini
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- WDWWL Udinese Calcio
- 35' Sandi Lovrić
- 41' ▲ Éderson ▼ T. Koopmeiners
- 42' Rodrigo Becão
- 44' Éderson
- 45'+2 Berat Djimsiti
- HT0-0
- 59' ▲ R. Pereyra ▼ T. Arslan
- 62' ▲ M. Pašalić ▼ J. Boga
- 63' ▲ L. Muriel ▼ A. Lookman
- 65' ▲ F. Thauvin ▼ I. Success
- 78' Festy Ebosele
- 78' ▲ A. Masina ▼ F. Ebosele
- 78' ▲ L. Samardžić ▼ S. Lovrić
- 90'+1 ▲ L. Vorlický ▼ R. Højlund
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Musso 7.3
- 2R. Tolói 7.2
- 28M. Demiral 7.0
- 19B. Djimsiti 7.3
- 3J. Mæhle 7.2
- 15M. de Roon 7.3
- 7T. Koopmeiners ▼ 41' 6.3
- 22M. Ruggeri 6.7
- 11A. Lookman ▼ 63' 7.2
- 17R. Højlund ▼ 90' 6.5
- 10J. Boga ▼ 62' 7.3
Dự bị 9
- 13Éderson ▲ 41' 7.3
- 88M. Pašalić ▲ 62' 6.3
- 9L. Muriel ▲ 63' 7.2
- 23L. Vorlický ▲ 90'
- 77D. Zappacosta
- 93B. Soppy
- 57M. Sportiello
- 31F. Rossi
- 5C. Okoli
- 1M. Silvestri 8.3
- 50Rodrigo Becão 7.0
- 29J. Bijol 7.6
- 18N. Pérez 7.2
- 2F. Ebosele ▼ 78' 6.6
- 5T. Arslan ▼ 59' 6.2
- 11Walace 6.2
- 4S. Lovrić ▼ 78' 6.9
- 13D. Udogie 7.7
- 7I. Success ▼ 65' 6.2
- 9Beto 6.2
Dự bị 9
- 37R. Pereyra ▲ 59' 6.3
- 26F. Thauvin ▲ 65' 6.6
- 3A. Masina ▲ 78' 6.9
- 24L. Samardžić ▲ 78' 6.7
- 99E. Piana
- 15Leonardo Buta
- 80S. Pafundi
- 20D. Padelli
- 14J. Abankwah
Thống kê
02⚑12
⚑330
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm5
5Trúng đích1
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
12Phạt góc3
3Việt vị2
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
627Chuyền bóng306
527Chuyền chính xác215
84%Chính xác chuyền70%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
49Trận đấu51
106Ghi được71
59Thủng lưới70
2.16Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai30