Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Atalanta

Udinese Calcio vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 6, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWWWL Atalanta
  1. 37' Hans Hateboer
  2. 41' João Ferreira
  3. 44' Walace · L. Samardžić 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' A. Lookman Mario Pašalić
  6. 46' G. Scamacca L. Muriel
  7. 51' E. Holm H. Hateboer
  8. 58' Teun Koopmeiners
  9. 65' N. Zortea M. Bakker
  10. 71' S. Lovrić M. Payero
  11. 77' Jaka Bijol
  12. 77' T. Kristensen João Ferreira
  13. 82' H. Kamara J. Zemura
  14. 83' F. Thauvin L. Samardžić
  15. 83' L. Lucca I. Success
  16. 83' D. Zappacosta E. Holm
  17. 89' Marten de Roon
  18. 90'+2 1-1 Éderson · D. Zappacosta
  19. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.6
  2. 13João Ferreira ▼ 77' 7.7
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 18N. Pérez 6.9
  5. 2F. Ebosele 7.2
  6. 24L. Samardžić ▼ 83' 7.6
  7. 11Walace 7.6
  8. 32M. Payero ▼ 71' 7.5
  9. 33J. Zemura ▼ 82' 7.0
  10. 37R. Pereyra 6.9
  11. 7I. Success ▼ 83' 6.3

Dự bị 15

  1. 4S. Lovrić ▲ 71' 6.7
  2. 31T. Kristensen ▲ 77' 6.2
  3. 12H. Kamara ▲ 82' 6.2
  4. 26F. Thauvin ▲ 83' 6.5
  5. 17L. Lucca ▲ 83' 6.3
  6. 93D. Padelli
  7. 3A. Masina
  8. 80S. Pafundi
  9. 20Vivaldo Semedo
  10. 21E. Camara
  11. 40M. Okoye
  12. 6Oier Zarraga
  13. 15M. Aké
  14. 16A. Tikvić
  15. 8Domingos Quina
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 6.3
  2. 15M. de Roon 7.0
  3. 19B. Djimsiti 7.9
  4. 23S. Kolašinac 6.9
  5. 33H. Hateboer ▼ 51' 6.2
  6. 7T. Koopmeiners 6.3
  7. 13Éderson 7.9
  8. 20M. Bakker ▼ 65' 6.9
  9. 59A. Miranchuk 6.5
  10. 9L. Muriel ▼ 46' 6.6
  11. 8Mario Pašalić ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 11A. Lookman ▲ 46' 7.0
  2. 90G. Scamacca ▲ 46' 6.7
  3. 3E. Holm ▲ 51' 6.9
  4. 21N. Zortea ▲ 65' 6.3
  5. 77D. Zappacosta ▲ 83' 7.3
  6. 31F. Rossi
  7. 43G. Bonfanti
  8. 1J. Musso
  9. 25M. Adopo

Thống kê

027
730
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm8
4Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn2
7Phạt góc7
1Việt vị2
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
287Chuyền bóng554
208Chuyền chính xác476
72%Chính xác chuyền86%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu63
56Ghi được132
62Thủng lưới60
1.19Bàn thắng mỗi trận2.1
10Giữ sạch lưới26
20Trên 2.5 bàn41
29Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu