Udinese Calcio
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

Udinese Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 3-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 10' C. Kabasele · N. Zaniolo 1-0
  2. 28' Marin Pongračić
  3. 32' Kingsley Ehizibue
  4. 32' Fabiano Parisi
  5. HT1-0
  6. 46' P. Comuzzo M. Pongracic
  7. 46' C. Ndour M. Brescianini
  8. 61' Daniele Rugani
  9. 64' K. Davis11m 2-0
  10. 68' A. Buksa K. Davis
  11. 71' G. Fabbian R. Mandragora
  12. 71' R. Piccoli M. Kean
  13. 73' O. Zarraga J. Piotrowski
  14. 73' H. Kamara J. Zemura
  15. 73' B. Mlacic N. Bertola
  16. 80' Luca Ranieri
  17. 87' L. Miller N. Zaniolo
  18. 87' J. Fazzini N. Fagioli
  19. 90' A. Buksa · L. Miller 3-0
  20. FT3-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 6.9
  2. 31T. Kristensen 7.3
  3. 27C. Kabasele 7.9
  4. 13N. Bertola ▼ 73' 7.0
  5. 19K. Ehizibue 6.9
  6. 24J. Piotrowski ▼ 73' 6.9
  7. 8J. Karlstrom 6.3
  8. 32J. Ekkelenkamp 6.9
  9. 33J. Zemura ▼ 73' 7.3
  10. 10N. Zaniolo ▼ 87' 7.0
  11. 9K. Davis ▼ 68' 8.5

Dự bị 12

  1. 1A. Nunziante
  2. 90R. Sava
  3. 93D. Padelli
  4. 6O. Zarraga ▲ 73' 6.3
  5. 7I. Gueye
  6. 11H. Kamara ▲ 73' 6.3
  7. 15V. Bayo
  8. 18A. Buksa ▲ 68' 7.6
  9. 20J. Arizala
  10. 22B. Mlacic ▲ 73' 6.9
  11. 29A. Camara
  12. 38L. Miller ▲ 87' 7.0
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 6.3
  2. 5M. Pongracic ▼ 46' 6.5
  3. 3D. Rugani 5.3
  4. 6L. Ranieri 6.9
  5. 17J. Harrison 6.3
  6. 8R. Mandragora ▼ 71' 6.6
  7. 44N. Fagioli ▼ 87' 6.9
  8. 4M. Brescianini ▼ 46' 7.0
  9. 65F. Parisi 6.9
  10. 10A. Gudmundsson 6.3
  11. 20M. Kean ▼ 71' 6.5

Dự bị 11

  1. 50P. Leonardelli
  2. 53O. Christensen
  3. 15P. Comuzzo ▲ 46' 6.2
  4. 21R. Gosens
  5. 22J. Fazzini ▲ 87' 6.5
  6. 27C. Ndour ▲ 46' 6.0
  7. 29N. Fortini
  8. 60E. Kouadio
  9. 62L. Balbo
  10. 80G. Fabbian ▲ 71' 6.5
  11. 91R. Piccoli ▲ 71' 6.2

Thống kê

015
240
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm10
7Trúng đích0
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc2
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Cứu thua4
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
299Chuyền bóng556
238Chuyền chính xác488
80%Chính xác chuyền88%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu58
57Ghi được73
53Thủng lưới73
1.3Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu