Udinese Calcio
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

Udinese Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-3 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLW A.C.F. Fiorentina
  1. 9' Jaka Bijol
  2. 26' L. Lucca · O. Solet 1-0
  3. 39' Jaka Bijol
  4. 39' Jaka Bijol
  5. HT1-0
  6. 46' 1-1 N. Fagioli
  7. 50' Lucas Beltrán
  8. 52' Oier Zarraga A. Sánchez
  9. 57' 1-2 P. Comuzzo · A. Richardson
  10. 59' Amir Richardson
  11. 61' C. Kabasele 2-2
  12. 71' A. Guðmundsson A. Richardson
  13. 77' Iker Bravo A. Atta
  14. 78' K. Davis L. Lucca
  15. 79' M. Pongračić P. Comuzzo
  16. 82' 2-3 M. Kean · R. Gosens
  17. 85' C. Ndour L. Beltrán
  18. 86' M. Palma K. Ehizibue
  19. 89' Jesper Karlström
  20. FT2-3

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 8.0
  2. 29J. Bijol 5.7
  3. 27C. Kabasele 7.9
  4. 28O. Solet 6.9
  5. 19K. Ehizibue ▼ 86' 6.6
  6. 14A. Atta ▼ 77' 6.6
  7. 25J. Karlström 6.2
  8. 32J. Ekkelenkamp 6.6
  9. 33J. Zemura 6.2
  10. 17L. Lucca ▼ 78' 7.3
  11. 7A. Sánchez ▼ 52' 6.6

Dự bị 9

  1. 6Oier Zarraga ▲ 52' 6.5
  2. 21Iker Bravo ▲ 77' 6.6
  3. 9K. Davis ▲ 78' 6.3
  4. 16M. Palma ▲ 86' 6.9
  5. 30L. Giannetti
  6. 93D. Padelli
  7. 99D. Pizarro
  8. 90R. Sava
  9. 20S. Pafundi
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 6.5
  2. 15P. Comuzzo ▼ 79' 7.3
  3. 18Pablo Marí 7.3
  4. 6L. Ranieri 7.5
  5. 2Dodô 6.3
  6. 8R. Mandragora 8.5
  7. 24A. Richardson ▼ 71' 7.2
  8. 44N. Fagioli 8.6
  9. 21R. Gosens 7.3
  10. 9L. Beltrán ▼ 85' 6.9
  11. 20M. Kean 6.2

Dự bị 10

  1. 10A. Guðmundsson ▲ 71' 7.2
  2. 5M. Pongračić ▲ 79' 6.7
  3. 27C. Ndour ▲ 85' 6.3
  4. 29Y. Adli
  5. 23A. Colpani
  6. 65F. Parisi
  7. 30T. Martinelli
  8. 1P. Terracciano
  9. 22M. Moreno
  10. 32D. Cataldi

Thống kê

132
820
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm25
3Trúng đích11
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm20
4Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn11
2Phạt góc8
0Việt vị3
15Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua1
-0.66Bàn thắng ngăn chặn-0.66
303Chuyền bóng549
236Chuyền chính xác489
78%Chính xác chuyền89%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu59
58Ghi được113
67Thủng lưới73
1.23Bàn thắng mỗi trận1.92
12Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn40
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu