A.C.F. Fiorentina
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Udinese Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 5-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 1, Udinese Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
Phong độ
WLLLW A.C.F. Fiorentina
WDWWL Udinese Calcio
  1. 7' Maduka Okoye
  2. 10' R. Sava C. Kabasele
  3. 21' R. Mandragora · N. Fagioli 1-0
  4. 39' Alessandro Zanoli
  5. 40' Fabiano Parisi
  6. 42' A. Gudmundsson · F. Parisi 2-0
  7. 45' C. Ndour · N. Fagioli 3-0
  8. HT3-0
  9. 46' S. Lovric N. Zaniolo
  10. 46' H. Kamara A. Zanoli
  11. 53' N. Fortini R. Mandragora
  12. 56' M. Kean 4-0
  13. 65' Luca Ranieri
  14. 65' A. Buksa K. Davis
  15. 66' I. Gueye J. Ekkelenkamp
  16. 66' 4-1 O. Solet · J. Piotrowski
  17. 69' M. Kean · Dodo 5-1
  18. 71' R. Piccoli M. Kean
  19. 71' C. Kouame F. Parisi
  20. 82' M. Viti P. Comuzzo
  21. 82' H. Nicolussi Caviglia N. Fagioli
  22. 85' Hans Nicolussi Caviglia
  23. FT5-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 6.3
  2. 2Dodo 7.9
  3. 15P. Comuzzo ▼ 82' 7.5
  4. 5M. Pongracic 6.9
  5. 6L. Ranieri 6.3
  6. 65F. Parisi ▼ 71' 7.7
  7. 8R. Mandragora ▼ 53' 7.6
  8. 44N. Fagioli ⇢2 ▼ 82' 7.9
  9. 27C. Ndour 7.7
  10. 20M. Kean ⚽2 ▼ 71' 8.3
  11. 10A. Gudmundsson 7.9

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 23E. Kospo
  4. 26M. Viti ▲ 82' 6.7
  5. 29N. Fortini ▲ 53' 6.7
  6. 60E. Kouadio
  7. 7S. Sohm
  8. 14H. Nicolussi Caviglia ▲ 82' 6.9
  9. 24A. Richardson
  10. 9E. Dzeko
  11. 91R. Piccoli ▲ 71' 6.2
  12. 99C. Kouame ▲ 71' 6.5
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 3.0
  2. 31T. Kristensen 6.2
  3. 27C. Kabasele ▼ 10' 6.7
  4. 28O. Solet 6.5
  5. 59A. Zanoli ▼ 46' 6.2
  6. 8J. Karlstrom 6.3
  7. 24J. Piotrowski 6.6
  8. 13N. Bertola 6.9
  9. 10N. Zaniolo ▼ 46' 6.6
  10. 32J. Ekkelenkamp ▼ 66' 6.5
  11. 9K. Davis ▼ 65' 6.3

Dự bị 14

  1. 1A. Nunziante
  2. 90R. Sava ▲ 10' 6.0
  3. 93D. Padelli
  4. 2S. Goglichidze
  5. 4S. Lovric ▲ 46' 6.5
  6. 6O. Zarraga
  7. 7I. Gueye ▲ 66' 6.6
  8. 11H. Kamara ▲ 46' 6.3
  9. 16M. Palma
  10. 17I. Bravo
  11. 18A. Buksa ▲ 65' 6.6
  12. 19K. Ehizibue
  13. 29A. Camara
  14. 38L. Miller

Thống kê

031
411
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm11
7Trúng đích4
10Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
1Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
-1.70Bàn thắng ngăn chặn-1.70
590Chuyền bóng334
532Chuyền chính xác271
90%Chính xác chuyền81%
3.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu44
73Ghi được57
73Thủng lưới53
1.26Bàn thắng mỗi trận1.3
17Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu