Udinese Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C.F. Fiorentina

Udinese Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 6' M. Kayode Dodô
  2. 32' 0-1 L. Martínez · G. Bonaventura
  3. 39' Luca Ranieri
  4. HT0-1
  5. 63' S. Lovrić M. Payero
  6. 63' I. Success F. Thauvin
  7. 65' N. Milenković J. Brekalo
  8. 66' L. Beltrán C. Kouamé
  9. 75' J. Zemura H. Kamara
  10. 75' R. Pereyra Walace
  11. 75' Arthur M. Lopez
  12. 75' A. Duncan R. Mandragora
  13. 83' S. Pafundi L. Samardžić
  14. 90'+2 0-2 G. Bonaventura
  15. FT0-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 6.3
  2. 18N. Pérez 7.3
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 31T. Kristensen 6.7
  5. 2F. Ebosele 8.5
  6. 24L. Samardžić ▼ 83' 7.2
  7. 11Walace ▼ 75' 6.9
  8. 32M. Payero ▼ 63' 7.3
  9. 12H. Kamara ▼ 75' 7.0
  10. 26F. Thauvin ▼ 63' 6.2
  11. 17L. Lucca 6.3

Dự bị 14

  1. 4S. Lovrić ▲ 63' 6.9
  2. 7I. Success ▲ 63' 6.3
  3. 33J. Zemura ▲ 75' 6.5
  4. 37R. Pereyra ▲ 75' 6.6
  5. 80S. Pafundi ▲ 83' 6.5
  6. 6Oier Zarraga
  7. 15M. Aké
  8. 40M. Okoye
  9. 13João Ferreira
  10. 21E. Camara
  11. 5A. Guessand
  12. 8Domingos Quina
  13. 16A. Tikvić
  14. 72J. Malusà
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 9.2
  2. 2Dodô ▼ 6'
  3. 28L. Martínez 7.9
  4. 16L. Ranieri 7.7
  5. 3C. Biraghi 6.7
  6. 8M. Lopez ▼ 75' 6.6
  7. 38R. Mandragora ▼ 75' 6.9
  8. 77J. Brekalo ▼ 65' 6.9
  9. 5G. Bonaventura 8.2
  10. 99C. Kouamé ▼ 66' 6.3
  11. 18M'Bala Nzola 6.5

Dự bị 14

  1. 33M. Kayode ▲ 6' 7.2
  2. 4N. Milenković ▲ 65' 6.7
  3. 9L. Beltrán ▲ 66' 6.7
  4. 6Arthur ▲ 75' 6.3
  5. 32A. Duncan ▲ 75' 6.6
  6. 19G. Infantino
  7. 73L. Amatucci
  8. 7R. Sottil
  9. 30T. Martinelli
  10. 65F. Parisi
  11. 37P. Comuzzo
  12. 72A. Barák
  13. 53O. Christensen
  14. 11J. Ikoné

Thống kê

0010
310
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm6
8Trúng đích2
5Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
0Cứu thua8
376Chuyền bóng404
280Chuyền chính xác300
74%Chính xác chuyền74%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu67
56Ghi được115
62Thủng lưới82
1.19Bàn thắng mỗi trận1.72
10Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn35
29Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu