A.C.F. Fiorentina
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Udinese Calcio

A.C.F. Fiorentina vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-4 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 1, Udinese Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Trọng tài
I. Pezzuto
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WDWWL Udinese Calcio
  1. 12' 0-1 Pablo Marí
  2. 16' Bram Nuytinck
  3. 36' 0-2 Deulofeu
  4. HT0-2
  5. 46' Igor N. Milenković
  6. 46' Arthur Cabral K. Piątek
  7. 46' Y. Maleh G. Bonaventura
  8. 49' Nicolás González
  9. 49' Gerard Deulofeu
  10. 55' Jean-Victor Makengo
  11. 59' Lucas Torreira
  12. 60' M. Jajalo T. Arslan
  13. 66' I. Pussetto I. Success
  14. 70' J. Ikoné A. Duncan
  15. 71' José Callejón R. Sottil
  16. 80' Iyenoma Udogie
  17. 90'+4 Youssef Maleh
  18. 90' I. Nestorovski Deulofeu
  19. 90' B. Soppy N. Molina
  20. 90'+1 0-3 Walace · I. Pussetto
  21. 90'+5 0-4 D. Udogie · J. Makengo
  22. FT0-4

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.5
  2. 3C. Biraghi 7.7
  3. 29Odriozola 6.9
  4. 2L. Martínez 6.5
  5. 4N. Milenković ▼ 46' 6.5
  6. 5G. Bonaventura ▼ 46' 6.7
  7. 32A. Duncan ▼ 70' 6.7
  8. 18L. Torreira 6.7
  9. 19K. Piątek ▼ 46' 6.6
  10. 22N. González 6.7
  11. 33R. Sottil ▼ 71' 7.7

Dự bị 12

  1. 98Igor ▲ 46' 6.7
  2. 9Arthur Cabral ▲ 46' 6.2
  3. 14Y. Maleh ▲ 46' 6.9
  4. 11J. Ikoné ▲ 70' 6.2
  5. 7José Callejón ▲ 71' 6.5
  6. 55M. Nastasić
  7. 17A. Terzić
  8. 69B. Drągowski
  9. 34S. Amrabat
  10. 91A. Kokorin
  11. 23L. Venuti
  12. 8R. Saponara
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 8.9
  2. 17B. Nuytinck 7.2
  3. 22Pablo Marí 8.7
  4. 50Rodrigo Becão 6.9
  5. 16N. Molina ▼ 90' 6.2
  6. 13D. Udogie 8.0
  7. 5T. Arslan ▼ 60' 7.2
  8. 11Walace 7.3
  9. 6J. Makengo 6.9
  10. 10Deulofeu ▼ 90' 6.9
  11. 7I. Success ▼ 66' 6.6

Dự bị 10

  1. 8M. Jajalo ▲ 60' 6.9
  2. 23I. Pussetto ▲ 66' 6.7
  3. 30I. Nestorovski ▲ 90'
  4. 93B. Soppy ▲ 90'
  5. 28F. Benković
  6. 24L. Samardžić
  7. 25M. Ballarini
  8. 31M. Gasparini
  9. 20D. Padelli
  10. 4M. Zeegelaar

Thống kê

0314
240
73%Kiểm soát bóng27%
18Dứt điểm17
7Trúng đích8
7Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
14Phạt góc2
2Việt vị4
12Phạm lỗi22
3Thẻ vàng4
4Cứu thua7
510Chuyền bóng201
437Chuyền chính xác132
86%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu49
86Ghi được88
59Thủng lưới72
1.83Bàn thắng mỗi trận1.8
15Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu