Udinese Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C.F. Fiorentina

Udinese Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
D. Ghersini
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 16' 0-1 D. Vlahović11m
  2. 17' Lucas Martínez Quarta
  3. 45'+2 Tolgay Arslan
  4. HT0-1
  5. 46' I. Pussetto B. Soppy
  6. 46' J. Makengo T. Arslan
  7. 53' Walace
  8. 60' A. Terzić C. Biraghi
  9. 65' S. Amrabat G. Bonaventura
  10. 65' Y. Maleh A. Duncan
  11. 66' M. Nastasić L. Martínez
  12. 70' Sofyan Amrabat
  13. 71' N. Molina J. Stryger Larsen
  14. 71' D. Udogie B. Nuytinck
  15. 81' L. Samardžić Walace
  16. 83' Igor L. Torreira
  17. 90'+5 Álvaro Odriozola
  18. FT0-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1M. Silvestri 6.5
  2. 19J. Stryger Larsen ▼ 71' 6.5
  3. 17B. Nuytinck ▼ 71' 6.9
  4. 3Samir 7.5
  5. 50Rodrigo Becão 7.2
  6. 93B. Soppy ▼ 46' 6.9
  7. 37R. Pereyra 6.5
  8. 5T. Arslan ▼ 46' 6.3
  9. 11Walace ▼ 81' 6.2
  10. 10Deulofeu 7.6
  11. 9Beto 6.9

Dự bị 12

  1. 23I. Pussetto ▲ 46' 6.7
  2. 6J. Makengo ▲ 46' 6.9
  3. 16N. Molina ▲ 71' 7.0
  4. 13D. Udogie ▲ 71' 6.6
  5. 24L. Samardžić ▲ 81' 6.2
  6. 8M. Jajalo
  7. 45F. Forestieri
  8. 20D. Padelli
  9. 4M. Zeegelaar
  10. 66E. Piana
  11. 87S. De Maio
  12. 2N. Pérez
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 69B. Drągowski 8.0
  2. 3C. Biraghi ▼ 60' 6.9
  3. 29Odriozola 6.9
  4. 2L. Martínez ▼ 66' 6.9
  5. 4N. Milenković 7.5
  6. 5G. Bonaventura ▼ 65' 6.6
  7. 8R. Saponara 6.9
  8. 32A. Duncan ▼ 65' 6.5
  9. 18L. Torreira ▼ 83' 7.3
  10. 7José Callejón 6.3
  11. 9D. Vlahović 7.3

Dự bị 12

  1. 17A. Terzić ▲ 60' 6.6
  2. 34S. Amrabat ▲ 65' 6.9
  3. 14Y. Maleh ▲ 65' 6.7
  4. 55M. Nastasić ▲ 66' 6.9
  5. 98Igor ▲ 83' 6.9
  6. 15E. Pulgar
  7. 42A. Bianco
  8. 25A. Rosati
  9. 91A. Kokorin
  10. 33R. Sottil
  11. 24M. Benassi
  12. 1P. Terracciano

Thống kê

024
130
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua5
472Chuyền bóng573
404Chuyền chính xác495
86%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

49Trận đấu47
88Ghi được86
72Thủng lưới59
1.8Bàn thắng mỗi trận1.83
11Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu