Bologna F.C. 1909
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Bologna F.C. 1909 vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 5, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WDWWL Udinese Calcio
  1. 10' N. Bertola O. Solet
  2. HT0-0
  3. 55' N. Moro T. Pobega
  4. 56' F. Bernardeschi R. Orsolini
  5. 56' N. Cambiaghi J. Rowe
  6. 62' Adam Buksa
  7. 68' Juan Miranda
  8. 71' J. Ekkelenkamp A. Buksa
  9. 74' Santiago Castro
  10. 75' F. Bernardeschi11m 1-0
  11. 80' O. Zarraga J. Karlstrom
  12. 80' I. Gueye C. Kabasele
  13. 82' N. Zortea J. Miranda
  14. 85' T. Dallinga S. Castro
  15. FT1-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 7.5
  2. 17Joao Mario 7.7
  3. 41M. Vitik 7.2
  4. 26J. Lucumi 8.0
  5. 33J. Miranda ▼ 82' 7.3
  6. 23S. Sohm 6.9
  7. 8R. Freuler 7.5
  8. 4T. Pobega ▼ 55' 6.9
  9. 7R. Orsolini ▼ 56' 7.2
  10. 9S. Castro ▼ 85' 6.9
  11. 11J. Rowe ▼ 56' 6.2

Dự bị 12

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 5E. Fauske Helland
  4. 6N. Moro ▲ 55' 6.6
  5. 10F. Bernardeschi ▲ 56' 7.3
  6. 16N. Casale
  7. 19L. Ferguson
  8. 20N. Zortea ▲ 82' 6.6
  9. 21J. Odgaard
  10. 24T. Dallinga ▲ 85' 6.5
  11. 28N. Cambiaghi ▲ 56' 6.9
  12. 29L. De Silvestri
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 7.5
  2. 31T. Kristensen 6.9
  3. 27C. Kabasele ▼ 80' 6.5
  4. 28O. Solet ▼ 10' 6.6
  5. 19K. Ehizibue 6.3
  6. 24J. Piotrowski 6.3
  7. 8J. Karlstrom ▼ 80' 5.6
  8. 14A. Atta 6.3
  9. 33J. Zemura 6.9
  10. 10N. Zaniolo 6.2
  11. 18A. Buksa ▼ 71' 6.2

Dự bị 11

  1. 1A. Nunziante
  2. 93D. Padelli
  3. 6O. Zarraga ▲ 80' 6.6
  4. 7I. Gueye ▲ 80' 6.7
  5. 13N. Bertola ▲ 10' 6.9
  6. 15V. Bayo
  7. 20J. Arizala
  8. 22B. Mlacic
  9. 29A. Camara
  10. 32J. Ekkelenkamp ▲ 71' 6.5
  11. 38L. Miller

Thống kê

014
710
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm10
6Trúng đích3
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc7
3Việt vị3
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
341Chuyền bóng398
262Chuyền chính xác320
77%Chính xác chuyền80%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu44
85Ghi được57
68Thủng lưới53
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn19
50Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu