Bologna F.C. 1909
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Udinese Calcio

Bologna F.C. 1909 vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 5, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WDWWL Udinese Calcio
  1. 42' Kingsley Ehizibue
  2. 45'+1 0-1 M. Payero
  3. HT0-1
  4. 46' R. Orsolini O. El Azzouzi
  5. 50' Maduka Okoye
  6. 53' Lorenzo Lucca
  7. 55' Sam Beukema
  8. 60' João Ferreira K. Ehizibue
  9. 64' Sam Beukema
  10. 64' Sam Beukema
  11. 68' Nehuén Pérez
  12. 68' T. Corazza S. Posch
  13. 69' Oier Zarraga R. Pereyra
  14. 69' K. Davis L. Lucca
  15. 75' Joshua Zirkzee
  16. 78' A. Saelemaekers 1-1
  17. 82' Martín Payero
  18. 87' G. Fabbian J. Zirkzee
  19. 87' C. Lykogiannis D. Ndoye
  20. 87' J. Zemura H. Kamara
  21. 87' Brenner M. Payero
  22. 89' Keinan Davis
  23. 90'+2 João Ferreira
  24. FT1-1

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.3
  2. 3S. Posch ▼ 68' 6.9
  3. 31S. Beukema 6.3
  4. 26J. Lucumí 7.3
  5. 15V. Kristiansen 7.0
  6. 8R. Freuler 6.6
  7. 11D. Ndoye ▼ 87' 7.2
  8. 17O. El Azzouzi ▼ 46' 6.5
  9. 20M. Aebischer 7.3
  10. 56A. Saelemaekers 8.2
  11. 9J. Zirkzee ▼ 87' 6.2

Dự bị 13

  1. 7R. Orsolini ▲ 46' 7.0
  2. 16T. Corazza ▲ 68' 6.9
  3. 80G. Fabbian ▲ 87' 6.7
  4. 22C. Lykogiannis ▲ 87' 6.3
  5. 82K. Urbański
  6. 6N. Moro
  7. 23N. Bagnolini
  8. 18S. Castro
  9. 4M. Ilić
  10. 33R. Calafiori
  11. 29L. De Silvestri
  12. 34F. Ravaglia
  13. 10J. Karlsson
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Cannavaro
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 18N. Pérez 7.2
  3. 29J. Bijol 7.5
  4. 31T. Kristensen 7.2
  5. 19K. Ehizibue ▼ 60' 6.6
  6. 11Walace 7.0
  7. 32M. Payero ▼ 87' 7.9
  8. 12H. Kamara ▼ 87' 6.3
  9. 24L. Samardžić 7.6
  10. 37R. Pereyra ▼ 69' 6.9
  11. 17L. Lucca ▼ 69' 6.5

Dự bị 11

  1. 13João Ferreira ▲ 60' 6.9
  2. 6Oier Zarraga ▲ 69' 6.5
  3. 9K. Davis ▲ 69' 6.7
  4. 33J. Zemura ▲ 87' 6.3
  5. 22Brenner ▲ 87' 6.7
  6. 27C. Kabasele
  7. 16A. Tikvić
  8. 7I. Success
  9. 2F. Ebosele
  10. 70F. Mosca
  11. 93D. Padelli

Thống kê

1310
370
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
10Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi21
3Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
601Chuyền bóng324
546Chuyền chính xác270
91%Chính xác chuyền83%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu47
66Ghi được56
40Thủng lưới62
1.43Bàn thắng mỗi trận1.19
20Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu