Bologna F.C. 1909 vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 5, Udinese Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Trọng tài
- A. Santoro
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WDWWL Udinese Calcio
- 6' A. Hickey · M. Svanberg 1-0
- 25' 1-1 D. Udogie · I. Success
- 30' Nehuén Pérez
- HT1-1
- 46' 1-2 I. Success · Deulofeu
- 57' ▲ N. Sansone ▼ L. Binks
- 58' ▲ M. Aebischer ▼ N. Domínguez
- 59' N. Sansone · R. Orsolini 2-2
- 63' ▲ L. Samardžić ▼ T. Arslan
- 70' Nicola Sansone
- 75' ▲ I. Mbaye ▼ A. Hickey
- 75' ▲ N. Viola ▼ M. Svanberg
- 81' Lorenzo De Silvestri
- 87' ▲ D. Falcinelli ▼ R. Soriano
- 87' ▲ I. Pussetto ▼ Deulofeu
- 90' Ignacio Pussetto
- FT2-2
Đội hình
- 22F. Bardi 6.5
- 29L. De Silvestri 6.6
- 4K. Bonifazi 6.9
- 2L. Binks ▼ 57' 6.7
- 6A. Theate 6.3
- 3A. Hickey ⚽ ▼ 75' 7.0
- 21R. Soriano ▼ 87' 7.5
- 32M. Svanberg ⇢ ▼ 75' 6.9
- 8N. Domínguez ▼ 58' 6.3
- 7R. Orsolini ⇢ 7.2
- 99M. Barrow 6.9
Dự bị 12
- 10N. Sansone ⚽ ▲ 57' 7.3
- 20M. Aebischer ▲ 58' 6.6
- 15I. Mbaye ▲ 75' 6.9
- 14N. Viola ▲ 75' 6.7
- 91D. Falcinelli ▲ 87'
- 35M. Dijks
- 12M. Molla
- 71D. Kasius
- 31R. Stivanello
- 19F. Santander
- 76A. Raimondo
- 23N. Bagnolini
- 1M. Silvestri 6.3
- 22Pablo Marí 6.9
- 50Rodrigo Becão 6.5
- 16N. Molina 6.2
- 2N. Pérez 6.2
- 13D. Udogie ⚽ 7.6
- 5T. Arslan ▼ 63' 7.0
- 11Walace 6.9
- 6J. Makengo 6.3
- 10Deulofeu ⇢ ▼ 87' 7.0
- 7I. Success ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 10
- 24L. Samardžić ▲ 63' 7.2
- 23I. Pussetto ▲ 87'
- 20D. Padelli
- 8M. Jajalo
- 30I. Nestorovski
- 31M. Gasparini
- 4M. Zeegelaar
- 28F. Benković
- 93B. Soppy
- 17B. Nuytinck
Thống kê
02⚑2
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm17
3Trúng đích5
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị3
9Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
431Chuyền bóng345
349Chuyền chính xác276
81%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu49
59Ghi được88
68Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai35