Udinese Calcio
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Udinese Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 3-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 5, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 5' Kacper Urbański
  2. 23' R. Pereyra 1-0
  3. 45'+2 Roberto Pereyra
  4. 45'+3 Lewis Ferguson
  5. HT1-0
  6. 48' L. Lucca · S. Lovrić 2-0
  7. 52' M. Payero 3-0
  8. 55' J. Lucumí S. Posch
  9. 55' M. Aebischer N. Moro
  10. 56' G. Fabbian V. Kristiansen
  11. 56' R. Orsolini A. Saelemaekers
  12. 63' Remo Freuler
  13. 70' Oier Zarraga F. Ebosele
  14. 72' Joshua Zirkzee
  15. 74' S. van Hooijdonk K. Urbański
  16. 75' Giovanni Fabbian
  17. 80' L. Samardžić Walace
  18. 81' F. Thauvin R. Pereyra
  19. 87' I. Success L. Lucca
  20. 87' A. Masina H. Kamara
  21. 90'+2 Isaac Success
  22. FT3-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Cioffi
  1. 40M. Okoye 7.9
  2. 13João Ferreira 7.3
  3. 18N. Pérez 7.2
  4. 31T. Kristensen 7.0
  5. 2F. Ebosele ▼ 70' 6.6
  6. 4S. Lovrić 7.3
  7. 11Walace ▼ 80' 7.0
  8. 32M. Payero 7.9
  9. 12H. Kamara ▼ 87' 6.9
  10. 37R. Pereyra ▼ 81' 7.2
  11. 17L. Lucca ▼ 87' 7.2

Dự bị 11

  1. 6Oier Zarraga ▲ 70' 6.6
  2. 24L. Samardžić ▲ 80' 6.3
  3. 26F. Thauvin ▲ 81' 6.6
  4. 7I. Success ▲ 87' 6.3
  5. 3A. Masina ▲ 87' 6.7
  6. 1M. Silvestri
  7. 93D. Padelli
  8. 16A. Tikvić
  9. 8Domingos Quina
  10. 27C. Kabasele
  11. 21E. Camara
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.9
  2. 3S. Posch ▼ 55' 6.3
  3. 31S. Beukema 6.7
  4. 33R. Calafiori 6.6
  5. 15V. Kristiansen ▼ 56' 6.3
  6. 8R. Freuler 6.5
  7. 6N. Moro ▼ 55' 6.5
  8. 56A. Saelemaekers ▼ 56' 6.3
  9. 19L. Ferguson 6.9
  10. 82K. Urbański ▼ 74' 6.6
  11. 9J. Zirkzee 6.9

Dự bị 11

  1. 26J. Lucumí ▲ 55' 7.0
  2. 20M. Aebischer ▲ 55' 6.6
  3. 80G. Fabbian ▲ 56' 7.2
  4. 7R. Orsolini ▲ 56' 7.0
  5. 77S. van Hooijdonk ▲ 74' 6.6
  6. 17O. El Azzouzi
  7. 22C. Lykogiannis
  8. 16T. Corazza
  9. 23N. Bagnolini
  10. 29L. De Silvestri
  11. 34F. Ravaglia

Thống kê

027
750
27%Kiểm soát bóng73%
15Dứt điểm14
7Trúng đích5
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
7Phạt góc7
1Việt vị0
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng5
5Cứu thua4
193Chuyền bóng561
145Chuyền chính xác491
75%Chính xác chuyền88%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu46
56Ghi được66
62Thủng lưới40
1.19Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu