Udinese Calcio
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Udinese Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-3 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 5, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 38' Tommaso Pobega
  2. 45'+5 Lorenzo De Silvestri
  3. HT0-0
  4. 54' 0-1 T. Pobega · R. Orsolini
  5. 60' 0-2 T. Pobega
  6. 63' A. Zanoli K. Ehizibue
  7. 63' A. Buksa K. Davis
  8. 63' N. Zortea L. De Silvestri
  9. 64' V. Bayo N. Zaniolo
  10. 71' J. Zemura H. Kamara
  11. 71' J. Piotrowski J. Ekkelenkamp
  12. 78' F. Bernardeschi G. Fabbian
  13. 78' I. Sulemana R. Orsolini
  14. 84' J. Odgaard B. Dominguez
  15. 85' T. Dallinga S. Castro
  16. 90' 0-3 F. Bernardeschi
  17. FT0-3

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Kosta Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 13N. Bertola 5.6
  3. 27C. Kabasele 5.9
  4. 28O. Solet 6.9
  5. 19K. Ehizibue ▼ 63' 6.3
  6. 32J. Ekkelenkamp ▼ 71' 6.0
  7. 8J. Karlstrom 6.9
  8. 14A. Atta 7.3
  9. 11H. Kamara ▼ 71' 6.6
  10. 10N. Zaniolo ▼ 64' 6.3
  11. 9K. Davis ▼ 63' 6.2

Dự bị 15

  1. 90R. Sava
  2. 93D. Padelli
  3. 2S. Goglichidze
  4. 16M. Palma
  5. 33J. Zemura ▲ 71' 7.2
  6. 59A. Zanoli ▲ 63' 6.2
  7. 77R. Modesto
  8. 4S. Lovric
  9. 6O. Zarraga
  10. 24J. Piotrowski ▲ 71' 6.6
  11. 38L. Miller
  12. 7I. Gueye
  13. 15V. Bayo ▲ 64' 6.5
  14. 17I. Bravo
  15. 18A. Buksa ▲ 63' 6.6
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 7.3
  2. 29L. De Silvestri ▼ 63' 6.9
  3. 16N. Casale 7.2
  4. 14T. Heggem 7.3
  5. 33J. Miranda 7.2
  6. 6N. Moro 7.2
  7. 4T. Pobega ⚽2 9.3
  8. 7R. Orsolini ▼ 78' 5.9
  9. 80G. Fabbian ▼ 78' 6.2
  10. 30B. Dominguez ▼ 84' 6.9
  11. 9S. Castro ▼ 85' 6.2

Dự bị 11

  1. 25M. Pessina
  2. 72U. Happonen
  3. 20N. Zortea ▲ 63' 7.7
  4. 22C. Lykogiannis
  5. 26J. Lucumi
  6. 41M. Vitik
  7. 10F. Bernardeschi ▲ 78' 7.9
  8. 19L. Ferguson
  9. 77I. Sulemana ▲ 78' 6.7
  10. 21J. Odgaard ▲ 84' 6.3
  11. 24T. Dallinga ▲ 85' 6.5

Thống kê

007
210
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm10
3Trúng đích5
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc2
2Việt vị3
19Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
303Chuyền bóng346
225Chuyền chính xác258
74%Chính xác chuyền75%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu57
57Ghi được85
53Thủng lưới68
1.3Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu