Udinese Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Udinese Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 1, hòa 5, Bologna F.C. 1909 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
M. Volpi
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 10' Beto · I. Success 1-0
  2. 16' Beto
  3. 41' Jhon Lucumí
  4. 45'+1 Nicola Sansone
  5. HT1-0
  6. 57' Walace
  7. 59' 1-1 N. Sansone · N. Moro
  8. 62' L. Samardžić S. Lovrić
  9. 62' T. Arslan J. Makengo
  10. 74' E. Ebosse N. Pérez
  11. 74' A. Cambiaso C. Lykogiannis
  12. 74' R. Soriano M. Aebischer
  13. 75' Roberto Soriano
  14. 80' 1-2 S. Posch · J. Schouten
  15. 84' I. Nestorovski Walace
  16. 85' D. Kasius R. Orsolini
  17. 85' M. Barrow N. Sansone
  18. 90'+1 Lewis Ferguson
  19. FT1-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 6.0
  2. 50Rodrigo Becão 7.3
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 18N. Pérez ▼ 74' 7.0
  5. 37R. Pereyra 7.0
  6. 4S. Lovrić ▼ 62' 6.7
  7. 11Walace ▼ 84' 6.3
  8. 6J. Makengo ▼ 62' 6.6
  9. 13D. Udogie 7.0
  10. 7I. Success 6.6
  11. 9Beto 7.3

Dự bị 10

  1. 24L. Samardžić ▲ 62' 6.9
  2. 5T. Arslan ▲ 62' 6.6
  3. 23E. Ebosse ▲ 74' 6.7
  4. 30I. Nestorovski ▲ 84' 6.3
  5. 99E. Piana
  6. 19K. Ehizibue
  7. 2F. Ebosele
  8. 20D. Padelli
  9. 80S. Pafundi
  10. 14J. Abankwah
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.9
  2. 3S. Posch 7.2
  3. 5A. Soumaoro 6.9
  4. 26J. Lucumí 7.2
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 74' 6.6
  6. 19L. Ferguson 7.2
  7. 30J. Schouten 7.5
  8. 6N. Moro 7.5
  9. 7R. Orsolini ▼ 85' 6.7
  10. 10N. Sansone ▼ 85' 7.2
  11. 20M. Aebischer ▼ 74' 6.5

Dự bị 9

  1. 50A. Cambiaso ▲ 74' 6.6
  2. 21R. Soriano ▲ 74' 6.7
  3. 33D. Kasius ▲ 85' 6.5
  4. 99M. Barrow ▲ 85' 6.6
  5. 66W. Amey
  6. 1F. Bardi
  7. 25N. Pyyhtiä
  8. 12F. Raffaelli
  9. 4J. Sosa

Thống kê

016
430
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm15
4Trúng đích2
9Chệch đích9
15Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn4
6Phạt góc4
3Việt vị3
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Cứu thua3
379Chuyền bóng366
297Chuyền chính xác274
78%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

51Trận đấu46
71Ghi được68
70Thủng lưới56
1.39Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu