Bologna F.C. 1909
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Bologna F.C. 1909 vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 4, hòa 5, Udinese Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WDWWL Udinese Calcio
  1. 32' Maduka Okoye
  2. HT0-0
  3. 55' Lautaro Giannetti
  4. 57' R. Orsolini11m 1-0
  5. 58' J. Karlström S. Lovrić
  6. 68' Florian Thauvin11mhỏng 11m
  7. 68' 1-1 L. Gianetti · Brenner
  8. 76' M. Aebischer N. Moro
  9. 76' N. Cambiaghi R. Orsolini
  10. 76' J. Ekkelenkamp F. Thauvin
  11. 81' Kingsley Ehizibue
  12. 82' J. Zemura H. Kamara
  13. 82' K. Davis Brenner
  14. 84' T. Dallinga S. Castro
  15. 84' Juan Miranda C. Lykogiannis
  16. 88' J. Odgaard D. Ndoye
  17. 90'+5 Lorenzo Lucca
  18. FT1-1

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.9
  2. 3S. Posch 7.2
  3. 5M. Erlić 7.3
  4. 31S. Beukema 7.2
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 84' 6.9
  6. 8R. Freuler 7.9
  7. 6N. Moro ▼ 76' 6.9
  8. 7R. Orsolini ▼ 76' 7.3
  9. 80G. Fabbian 7.0
  10. 11D. Ndoye ▼ 88' 6.2
  11. 9S. Castro ▼ 84' 7.2

Dự bị 12

  1. 20M. Aebischer ▲ 76' 7.3
  2. 28N. Cambiaghi ▲ 76' 6.9
  3. 24T. Dallinga ▲ 84' 6.7
  4. 33Juan Miranda ▲ 84' 7.0
  5. 21J. Odgaard ▲ 88' 6.9
  6. 34F. Ravaglia
  7. 4M. Ilić
  8. 32N. Byar
  9. 23N. Bagnolini
  10. 10J. Karlsson
  11. 16T. Corazza
  12. 29L. De Silvestri
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 7.5
  2. 18N. Pérez 7.2
  3. 29J. Bijol 7.0
  4. 30L. Gianetti 8.5
  5. 19K. Ehizibue 6.6
  6. 8S. Lovrić ▼ 58' 6.5
  7. 5M. Payero 6.9
  8. 11H. Kamara ▼ 82' 6.9
  9. 10F. Thauvin ▼ 76' 6.0
  10. 22Brenner ▼ 82' 6.6
  11. 17L. Lucca 6.9

Dự bị 12

  1. 25J. Karlström ▲ 58' 6.3
  2. 32J. Ekkelenkamp ▲ 76' 6.5
  3. 33J. Zemura ▲ 82' 6.7
  4. 9K. Davis ▲ 82' 6.5
  5. 6Oier Zarraga
  6. 2F. Ebosele
  7. 16M. Palma
  8. 93D. Padelli
  9. 4J. Abankwah
  10. 21Iker Bravo
  11. 1M. Silvestri
  12. 27C. Kabasele

Thống kê

009
540
74%Kiểm soát bóng26%
22Dứt điểm4
7Trúng đích2
8Chệch đích0
17Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
9Phạt góc5
1Việt vị1
17Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
1Cứu thua5
1.16Bàn thắng ngăn chặn1.16
562Chuyền bóng200
493Chuyền chính xác131
88%Chính xác chuyền66%
3.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu47
81Ghi được58
61Thủng lưới67
1.5Bàn thắng mỗi trận1.23
19Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn24
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu