Udinese Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Udinese Calcio vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 5, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 10' O. Solet · J. Ekkelenkamp 1-0
  2. 16' Tarik Muharemović
  3. 21' Arthur Atta
  4. HT1-0
  5. 46' U. Garcia T. Muharemovic
  6. 46' W. Coulibaly J. Doig
  7. 56' 1-1 A. Lauriente · A. Pinamonti
  8. 58' 1-2 A. Pinamonti · U. Garcia
  9. 63' Jordan Zemura
  10. 65' O. Zarraga L. Miller
  11. 65' A. Buksa V. Bayo
  12. 71' Nicolò Bertola
  13. 72' M. Nzola A. Pinamonti
  14. 77' Jürgen Ekkelenkamp
  15. 79' J. Arizala J. Karlstrom
  16. 79' J. Piotrowski J. Ekkelenkamp
  17. 79' A. Fadera A. Lauriente
  18. 83' Woyo Coulibaly
  19. 84' C. Volpato D. Berardi
  20. 86' I. Gueye O. Solet
  21. 90'+6 Alieu Fadera
  22. FT1-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Kosta Runjaic
  1. 40M. Okoye 7.3
  2. 13N. Bertola 5.9
  3. 28O. Solet ▼ 86' 8.2
  4. 31T. Kristensen 6.3
  5. 33J. Zemura 6.7
  6. 32J. Ekkelenkamp ▼ 79' 6.7
  7. 8J. Karlstrom ▼ 79' 6.6
  8. 38L. Miller ▼ 65' 6.9
  9. 14A. Atta 6.6
  10. 10N. Zaniolo 7.3
  11. 15V. Bayo ▼ 65' 6.2

Dự bị 11

  1. 1A. Nunziante
  2. 93D. Padelli
  3. 6O. Zarraga ▲ 65' 6.7
  4. 7I. Gueye ▲ 86' 6.7
  5. 18A. Buksa ▲ 65' 6.7
  6. 19K. Ehizibue
  7. 20J. Arizala ▲ 79' 6.9
  8. 22B. Mlacic
  9. 24J. Piotrowski ▲ 79' 6.9
  10. 27C. Kabasele
  11. 29A. Camara
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 6.9
  2. 6S. Walukiewicz 6.9
  3. 21J. Idzes 6.5
  4. 80T. Muharemovic ▼ 46' 6.2
  5. 3J. Doig ▼ 46' 6.9
  6. 42K. Thorstvedt 7.3
  7. 35L. Lipani 6.2
  8. 90I. Kone 6.9
  9. 10D. Berardi ▼ 84' 6.6
  10. 99A. Pinamonti ▼ 72' 7.5
  11. 45A. Lauriente ▼ 79' 7.5

Dự bị 14

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 16G. Zacchi
  4. 7C. Volpato ▲ 84' 6.6
  5. 8M. Nzola ▲ 72' 6.5
  6. 19F. Romagna
  7. 20A. Fadera ▲ 79' 6.9
  8. 23U. Garcia ▲ 46' 8.3
  9. 24L. Moro
  10. 25W. Coulibaly ▲ 46' 7.2
  11. 40A. Vranckx
  12. 44E. Iannoni
  13. 50D. Bakola
  14. 66Pedro Felipe

Thống kê

037
630
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm10
2Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
7Phạt góc6
1Việt vị4
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
379Chuyền bóng368
313Chuyền chính xác317
83%Chính xác chuyền86%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
57Ghi được51
53Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu