U.S. Sassuolo Calcio vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 2, hòa 5, Udinese Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- M. Marcenaro
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- WDWWL Udinese Calcio
- 6' G. Scamacca · G. Raspadori 1-0
- 15' Nehuén Pérez
- 39' Kaan Ayhan
- 39' Rodrigo Becão
- HT1-0
- 60' ▲ B. Nuytinck ▼ N. Pérez
- 61' ▲ I. Nestorovski ▼ I. Pussetto
- 61' ▲ B. Soppy ▼ N. Molina
- 65' ▲ G. Defrel ▼ G. Scamacca
- 74' ▲ L. Samardžić ▼ R. Pereyra
- 76' Giorgos Kyriakopoulos
- 77' 1-1 B. Nuytinck
- 86' ▲ H. Traorè ▼ D. Frattesi
- 86' ▲ Ruan ▼ M. Müldür
- FT1-1
Đội hình
- 47A. Consigli 7.5
- 5K. Ayhan 6.7
- 31G. Ferrari 7.0
- 77G. Kiriakopoulos 7.2
- 17M. Müldür ▼ 86' 7.2
- 8M. Lopez 7.0
- 97Matheus Henrique 6.6
- 16D. Frattesi ▼ 86' 6.3
- 25D. Berardi 7.3
- 91G. Scamacca ⚽ ▼ 65' 7.6
- 18G. Raspadori ⇢ 7.3
Dự bị 12
- 92G. Defrel ▲ 65' 6.7
- 23H. Traorè ▲ 86' 6.3
- 44Ruan ▲ 86' 6.3
- 10F. Đuričić
- 13F. Peluso
- 4F. Magnanelli
- 11R. Ciervo
- 6Rogério
- 21V. Chiricheș
- 24G. Satalino
- 56G. Pegolo
- 15E. Ceïde
- 1M. Silvestri 7.2
- 22Pablo Marí 7.5
- 50Rodrigo Becão 6.7
- 16N. Molina ▼ 61' 6.9
- 2N. Pérez ▼ 60' 6.6
- 13D. Udogie 6.6
- 37R. Pereyra ▼ 74' 6.2
- 23I. Pussetto ▼ 61' 6.9
- 11Walace 7.2
- 6J. Makengo 7.7
- 10Deulofeu 6.6
Dự bị 11
- 17B. Nuytinck ⚽ ▲ 60' 7.3
- 30I. Nestorovski ▲ 61' 6.5
- 93B. Soppy ▲ 61' 6.7
- 24L. Samardžić ▲ 74' 6.3
- 4M. Zeegelaar
- 25M. Ballarini
- 5T. Arslan
- 28F. Benković
- 8M. Jajalo
- 31M. Gasparini
- 20D. Padelli
Thống kê
02⚑6
⚑920
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm13
6Trúng đích6
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc9
1Việt vị6
10Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
529Chuyền bóng360
466Chuyền chính xác298
88%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu49
73Ghi được88
72Thủng lưới72
1.62Bàn thắng mỗi trận1.8
6Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai35