Udinese Calcio vs U.S. Sassuolo Calcio
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 3, hòa 5, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
- Sân vận động
- Dacia Arena, Udine
- Trọng tài
- L. Maggioni
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- 42' Llorente · N. Molina 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Caputo ▼ G. Raspadori
- 46' ▲ F. Đuričić ▼ H. Traorè
- 53' Rodrigo De Paul
- 65' ▲ G. Defrel ▼ K. Ayhan
- 73' ▲ J. Makengo ▼ T. Arslan
- 78' ▲ Pedro Obiang ▼ M. Lopez
- 84' Rodrigo De Paul
- 86' ▲ Rodrigo Becão ▼ K. Bonifazi
- 86' ▲ I. Nestorovski ▼ Llorente
- 90'+3 R. Pereyra · R. De Paul 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Musso 7.3
- 87S. De Maio 7.5
- 19J. Stryger Larsen 7.6
- 17B. Nuytinck 7.3
- 14K. Bonifazi ▼ 86' 6.9
- 16N. Molina ⇢ 7.5
- 37R. Pereyra ⚽ 7.5
- 22T. Arslan ▼ 73' 6.7
- 10R. De Paul ⇢ 7.9
- 11Walace 7.6
- 32Llorente ⚽ ▼ 86' 7.5
Dự bị 12
- 6J. Makengo ▲ 73' 6.9
- 50Rodrigo Becão ▲ 86' 6.9
- 30I. Nestorovski ▲ 86' 6.6
- 3Samir
- 96S. Scuffet
- 90M. Zeegelaar
- 31M. Gasparini
- 29P. Mićin
- 9Deulofeu
- 45F. Forestieri
- 21J. Braaf
- 7S. Okaka
- 47A. Consigli 7.2
- 5K. Ayhan ▼ 65' 6.7
- 22J. Toljan 6.5
- 31G. Ferrari 6.5
- 2Marlon 7.0
- 77G. Kiriakopoulos 6.9
- 8M. Lopez ▼ 78' 6.5
- 73M. Locatelli 7.3
- 23H. Traorè ▼ 46' 6.7
- 25D. Berardi 7.7
- 18G. Raspadori ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 9F. Caputo ▲ 46' 6.5
- 10F. Đuričić ▲ 46' 6.9
- 92G. Defrel ▲ 65' 6.3
- 14Pedro Obiang ▲ 78' 6.5
- 30B. Oddei
- 17M. Müldür
- 13F. Peluso
- 63S. Turati
- 27L. Haraslín
- 4F. Magnanelli
- 6Rogério
- 56G. Pegolo
Thống kê
01⚑5
⚑600
28%Kiểm soát bóng72%
13Dứt điểm10
7Trúng đích2
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
5Phạt góc6
9Việt vị0
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
2Cứu thua5
275Chuyền bóng709
209Chuyền chính xác632
76%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 91 | |
| 2 | 38 | 74 - 41 | +33 | 79 | |
| 3 | 38 | 90 - 47 | +43 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 38 | +39 | 78 | |
| 5 | 38 | 86 - 41 | +45 | 77 | |
| 6 | 38 | 61 - 55 | +6 | 68 | |
| 7 | 38 | 68 - 58 | +10 | 62 | |
| 8 | 38 | 64 - 56 | +8 | 62 | |
| 9 | 38 | 52 - 54 | -2 | 52 | |
| 10 | 38 | 46 - 48 | -2 | 45 | |
| 11 | 38 | 47 - 58 | -11 | 42 | |
| 12 | 38 | 51 - 65 | -14 | 41 | |
| 13 | 38 | 47 - 59 | -12 | 40 | |
| 14 | 38 | 42 - 58 | -16 | 40 | |
| 15 | 38 | 52 - 72 | -20 | 39 | |
| 16 | 38 | 43 - 59 | -16 | 37 | |
| 17 | 38 | 50 - 69 | -19 | 37 | |
| 18 | 38 | 40 - 75 | -35 | 33 | |
| 19 | 38 | 45 - 92 | -47 | 23 | |
| 20 | 38 | 39 - 83 | -44 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu39
48Ghi được64
62Thủng lưới58
1.17Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai45