U.S. Sassuolo Calcio
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

U.S. Sassuolo Calcio vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 2, hòa 5, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
E. Abbattista
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WDWWL Udinese Calcio
  1. 9' Ignacio Pussetto
  2. 16' Bram Nuytinck
  3. 31' Hamed Junior Traorè
  4. 43' Gian Marco Ferrari
  5. HT0-0
  6. 46' M. Müldür H. Traorè
  7. 64' G. Defrel J. Boga
  8. 65' Deulofeu I. Pussetto
  9. 77' G. Raspadori F. Caputo
  10. 85' K. Lasagna S. Okaka
  11. 90'+1 Pedro Obiang M. Lopez
  12. FT0-0

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47A. Consigli 6.9
  2. 5K. Ayhan 7.5
  3. 31G. Ferrari 7.3
  4. 2Marlon 7.5
  5. 6Rogério 6.9
  6. 8M. Lopez ▼ 90' 7.2
  7. 73M. Locatelli 7.3
  8. 23H. Traorè ▼ 46' 6.5
  9. 9F. Caputo ▼ 77' 6.3
  10. 25D. Berardi 7.3
  11. 7J. Boga ▼ 64' 6.6

Dự bị 11

  1. 17M. Müldür ▲ 46' 6.5
  2. 92G. Defrel ▲ 64' 6.7
  3. 18G. Raspadori ▲ 77' 6.7
  4. 14Pedro Obiang ▲ 90'
  5. 68M. Bourabia
  6. 13F. Peluso
  7. 71S. Vitale
  8. 63S. Turati
  9. 4F. Magnanelli
  10. 91N. Schiappacasse
  11. 77G. Kiriakopoulos
Udinese Calcio Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1J. Musso 7.2
  2. 90M. Zeegelaar 6.9
  3. 19J. Stryger Larsen 6.7
  4. 17B. Nuytinck 7.2
  5. 3Samir 7.2
  6. 50Rodrigo Becão 7.0
  7. 37R. Pereyra 7.2
  8. 22T. Arslan 6.9
  9. 10R. De Paul 6.7
  10. 23I. Pussetto ▼ 65' 6.3
  11. 7S. Okaka ▼ 85' 6.7

Dự bị 12

  1. 9Deulofeu ▲ 65' 6.7
  2. 15K. Lasagna ▲ 85' 6.3
  3. 87S. De Maio
  4. 5T. Ouwejan
  5. 6J. Makengo
  6. 96S. Scuffet
  7. 45F. Forestieri
  8. 18H. ter Avest
  9. 16N. Molina
  10. 14K. Bonifazi
  11. 30I. Nestorovski
  12. 31M. Gasparini

Thống kê

023
620
62%Kiểm soát bóng38%
4Dứt điểm2
1Trúng đích0
2Chệch đích0
1Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị5
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Cứu thua1
576Chuyền bóng330
514Chuyền chính xác269
89%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu41
64Ghi được48
58Thủng lưới62
1.64Bàn thắng mỗi trận1.17
8Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu