U.S. Sassuolo Calcio vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 2, hòa 5, Udinese Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- WDWWL Udinese Calcio
- 16' Lorenzo Lucca
- 25' Jaka Bijol
- 40' Josh Doig
- 41' G. Defrel · Matheus Henrique 1-0
- 44' 1-1 F. Thauvin
- HT1-1
- 72' ▲ D. Boloca ▼ U. Račić
- 77' ▲ Oier Zarraga ▼ S. Lovrić
- 79' ▲ N. Bajrami ▼ G. Defrel
- 80' ▲ Samu Castillejo ▼ Matheus Henrique
- 89' ▲ I. Success ▼ L. Lucca
- 90'+1 ▲ C. Volpato ▼ A. Laurienté
- 90' ▲ K. Ehizibue ▼ F. Thauvin
- FT1-1
Đội hình
- 47A. Consigli 6.3
- 22J. Toljan 6.7
- 44Ruan Tressoldi 7.3
- 13G. Ferrari 7.2
- 43J. Doig 6.7
- 6U. Račić ▼ 72' 7.0
- 7Matheus Henrique ⇢ ▼ 80' 7.7
- 92G. Defrel ⚽ ▼ 79' 7.3
- 42K. Thorstvedt 7.9
- 45A. Laurienté ▼ 90' 7.7
- 9A. Pinamonti 6.6
Dự bị 12
- 24D. Boloca ▲ 72' 7.0
- 11N. Bajrami ▲ 79' 6.7
- 20Samu Castillejo ▲ 80' 6.9
- 23C. Volpato ▲ 90'
- 21M. Viti
- 14Pedro Obiang
- 15E. Ceïde
- 25G. Pegolo
- 2F. Missori
- 19M. Kumbulla
- 28A. Cragno
- 35L. Lipani
- 40M. Okoye 7.9
- 13João Ferreira 7.0
- 29J. Bijol 6.9
- 18N. Pérez 6.7
- 37R. Pereyra 6.6
- 4S. Lovrić ▼ 77' 6.7
- 11Walace 6.7
- 24L. Samardžić 6.7
- 12H. Kamara 7.3
- 26F. Thauvin ⚽ ▼ 90' 6.7
- 17L. Lucca ▼ 89' 7.0
Dự bị 12
- 6Oier Zarraga ▲ 77' 6.5
- 7I. Success ▲ 89'
- 19K. Ehizibue ▲ 90'
- 32M. Payero
- 27C. Kabasele
- 1M. Silvestri
- 30L. Gianetti
- 93D. Padelli
- 16A. Tikvić
- 2F. Ebosele
- 33J. Zemura
- 31T. Kristensen
Thống kê
01⚑10
⚑120
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm12
5Trúng đích3
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
10Phạt góc1
0Việt vị2
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
471Chuyền bóng325
397Chuyền chính xác256
84%Chính xác chuyền79%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
48Trận đấu47
80Ghi được56
88Thủng lưới62
1.67Bàn thắng mỗi trận1.19
6Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai29