U.S. Sassuolo Calcio
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Udinese Calcio

U.S. Sassuolo Calcio vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 3-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 2, hòa 5, Udinese Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WDWWL Udinese Calcio
  1. 8' A. Lauriente · D. Berardi 1-0
  2. 12' I. Kone · A. Lauriente 2-0
  3. 18' Jakub Piotrowski
  4. 27' Nicolò Zaniolo
  5. 41' Oumar Solet
  6. 45'+3 Nicolò Zaniolo
  7. HT2-0
  8. 46' K. Ehizibue M. Palma
  9. 46' L. Miller J. Piotrowski
  10. 56' 2-1 K. Davis
  11. 58' K. Thorstvedt A. Vranckx
  12. 58' A. Fadera A. Lauriente
  13. 61' Kingsley Ehizibue
  14. 67' J. Ekkelenkamp A. Zanoli
  15. 76' I. Gueye N. Zaniolo
  16. 79' W. Coulibaly S. Walukiewicz
  17. 80' E. Iannoni I. Kone
  18. 80' S. Lovric A. Atta
  19. 81' E. Iannoni · A. Fadera 3-1
  20. 86' W. Cheddira A. Pinamonti
  21. FT3-1

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 7.3
  2. 6S. Walukiewicz ▼ 79' 7.3
  3. 21J. Idzes 6.7
  4. 80T. Muharemovic 6.7
  5. 3J. Doig 6.6
  6. 40A. Vranckx ▼ 58' 6.2
  7. 18N. Matic 6.7
  8. 90I. Kone ▼ 80' 7.6
  9. 10D. Berardi 7.3
  10. 99A. Pinamonti ▼ 86' 6.5
  11. 45A. Lauriente ▼ 58' 8.2

Dự bị 15

  1. 12G. Satalino
  2. 13S. Turati
  3. 5F. Cande
  4. 15E. Pieragnolo
  5. 19F. Romagna
  6. 25W. Coulibaly ▲ 79' 6.9
  7. 11D. Boloca
  8. 35L. Lipani
  9. 42K. Thorstvedt ▲ 58' 6.6
  10. 44E. Iannoni ▲ 80' 7.5
  11. 7C. Volpato
  12. 9W. Cheddira ▲ 86' 6.5
  13. 14L. Skjellerup
  14. 20A. Fadera ▲ 58' 7.5
  15. 24L. Moro
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaić
  1. 90R. Sava 6.6
  2. 16M. Palma ▼ 46' 6.3
  3. 31T. Kristensen 6.5
  4. 28O. Solet 6.7
  5. 59A. Zanoli ▼ 67' 6.2
  6. 24J. Piotrowski ▼ 46' 6.3
  7. 8J. Karlstrom 7.3
  8. 14A. Atta ▼ 80' 6.7
  9. 33J. Zemura 6.0
  10. 10N. Zaniolo ▼ 76' 6.0
  11. 9K. Davis 6.9

Dự bị 14

  1. 41G. Venuti
  2. 93D. Padelli
  3. 2S. Goglichidze
  4. 11H. Kamara
  5. 13N. Bertola
  6. 19K. Ehizibue ▲ 46' 6.0
  7. 27C. Kabasele
  8. 77R. Modesto
  9. 4S. Lovric ▲ 80' 6.5
  10. 6O. Zarraga
  11. 29A. Camara
  12. 32J. Ekkelenkamp ▲ 67' 6.2
  13. 38L. Miller ▲ 46' 6.3
  14. 7I. Gueye ▲ 76' 6.3

Thống kê

001
530
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
1Phạt góc5
5Việt vị1
5Phạm lỗi22
0Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-1.00Bàn thắng ngăn chặn-1.00
321Chuyền bóng404
252Chuyền chính xác342
79%Chính xác chuyền85%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu44
51Ghi được57
54Thủng lưới53
1.19Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu