Torino F.C. vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 20' Guillermo Maripán
- HT0-0
- 46' ▲ V. Lazaro ▼ Z. Aboukhlal
- 46' ▲ D. Zapata ▼ C. Adams
- 49' 0-1 N. Moro
- 51' Gvidas Gineitis
- 54' ▲ E. Ilkhan ▼ M. Prati
- 54' ▲ C. Casadei ▼ G. Gineitis
- 62' N. Vlasic 1-1
- 70' 1-2 S. Castro · F. Bernardeschi
- 74' ▲ N. Zortea ▼ Joao Mario
- 74' ▲ B. Dominguez ▼ J. Rowe
- 81' Simon Sohm
- 82' ▲ R. Orsolini ▼ F. Bernardeschi
- 83' ▲ J. Odgaard ▼ S. Castro
- 85' ▲ A. Njie ▼ L. Marianucci
- 87' Nikola Vlašić
- 87' ▲ L. Ferguson ▼ S. Sohm
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Paleari 7.6
- 35L. Marianucci ▼ 85' 6.2
- 13G. Maripan 6.5
- 23S. Coco 6.2
- 16M. Pedersen 6.7
- 10N. Vlasic ⚽ 6.9
- 4M. Prati ▼ 54' 6.5
- 66G. Gineitis ▼ 54' 6.3
- 7Z. Aboukhlal ▼ 46' 6.7
- 19C. Adams ▼ 46' 6.9
- 18G. Simeone 6.0
Dự bị 12
- 81F. Israel
- 99L. Siviero
- 6E. Ilkhan ▲ 54' 6.6
- 17S. Kulenovic
- 20V. Lazaro ▲ 46' 6.9
- 22C. Casadei ▲ 54' 6.5
- 25N. Nkounkou
- 34C. Biraghi
- 61A. Tameze
- 77E. Ebosse
- 91D. Zapata ▲ 46' 6.9
- 92A. Njie ▲ 85' 6.5
- 1L. Skorupski 7.2
- 17Joao Mario ▼ 74' 6.9
- 41M. Vitik 7.2
- 26J. Lucumi 7.0
- 33J. Miranda 7.2
- 6N. Moro 6.9
- 8R. Freuler 6.9
- 10F. Bernardeschi ⇢ ▼ 82' 6.9
- 23S. Sohm ▼ 87' 6.5
- 11J. Rowe ▼ 74' 6.7
- 9S. Castro ⚽ ▼ 83' 7.3
Dự bị 12
- 13F. Ravaglia
- 25M. Pessina
- 5E. Fauske Helland
- 7R. Orsolini ▲ 82' 6.5
- 16N. Casale
- 19L. Ferguson ▲ 87' 6.7
- 20N. Zortea ▲ 74' 6.7
- 21J. Odgaard ▲ 83' 6.2
- 24T. Dallinga
- 28N. Cambiaghi
- 29L. De Silvestri
- 30B. Dominguez ▲ 74' 6.2
Thống kê
03⚑4
⚑210
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm14
2Trúng đích6
1Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
5Cứu thua1
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
385Chuyền bóng448
304Chuyền chính xác371
79%Chính xác chuyền83%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu57
55Ghi được85
72Thủng lưới68
1.22Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai50