Bologna F.C. 1909 vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Torino F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLLLW Torino F.C.
- 20' Nikola Vlašić
- 23' Victor Kristiansen
- 31' Giovanni Fabbian
- 39' Karol Linetty
- HT0-0
- 55' ▲ R. Freuler ▼ M. Aebischer
- 56' ▲ J. Lucumí ▼ V. Kristiansen
- 56' G. Fabbian · S. Beukema 1-0
- 62' Valentino Lazaro
- 69' Raoul Bellanova
- 70' ▲ P. Pellegri ▼ D. Zapata
- 70' ▲ M. Vojvoda ▼ A. Tameze
- 71' ▲ K. Urbański ▼ A. Saelemaekers
- 71' ▲ G. Gineitis ▼ K. Linetty
- 74' Pietro Pellegri
- 76' ▲ Y. Karamoh ▼ V. Lazaro
- 81' ▲ N. Moro ▼ G. Fabbian
- 81' ▲ C. Lykogiannis ▼ R. Calafiori
- 90'+6 Dan Ndoye
- 90'+3 Joshua Zirkzee
- 90'+1 J. Zirkzee 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 7.2
- 3S. Posch 7.2
- 31S. Beukema ⇢ 7.6
- 33R. Calafiori ▼ 81' 7.3
- 15V. Kristiansen ▼ 56' 6.7
- 20M. Aebischer ▼ 55' 6.6
- 80G. Fabbian ⚽ ▼ 81' 7.5
- 11D. Ndoye 7.3
- 19L. Ferguson 6.9
- 56A. Saelemaekers ▼ 71' 7.0
- 9J. Zirkzee ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 8R. Freuler ▲ 55' 6.7
- 26J. Lucumí ▲ 56' 6.7
- 82K. Urbański ▲ 71' 6.9
- 6N. Moro ▲ 81' 6.7
- 22C. Lykogiannis ▲ 81' 7.3
- 34F. Ravaglia
- 29L. De Silvestri
- 77S. van Hooijdonk
- 23N. Bagnolini
- 1L. Gemello 6.2
- 61A. Tameze ▼ 70' 6.3
- 4A. Buongiorno 6.9
- 13R. Rodríguez 6.3
- 19R. Bellanova 6.0
- 77K. Linetty ▼ 71' 6.6
- 8I. Ilić 6.9
- 20V. Lazaro ▼ 76' 6.3
- 16N. Vlašić 6.9
- 9A. Sanabria 7.0
- 91D. Zapata ▼ 70' 6.6
Dự bị 12
- 11P. Pellegri ▲ 70' 6.3
- 27M. Vojvoda ▲ 70' 6.2
- 66G. Gineitis ▲ 71' 6.5
- 7Y. Karamoh ▲ 76' 6.2
- 84J. Antolini
- 26K. Djidji
- 6D. Zima
- 71M. Popa
- 10N. Radonjić
- 23D. Seck
- 79Z. Savva
- 32V. Milinković-Savić
Thống kê
03⚑3
⚑240
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
2Trúng đích3
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị2
16Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
3Cứu thua0
393Chuyền bóng428
309Chuyền chính xác338
79%Chính xác chuyền79%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu44
66Ghi được44
40Thủng lưới42
1.43Bàn thắng mỗi trận1
20Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai24