Bologna F.C. 1909
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Torino F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 3-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLW Torino F.C.
  1. 14' Dan Ndoye
  2. 20' D. Ndoye · T. Pobega 1-0
  3. 37' 1-1 N. Vlašić
  4. HT1-1
  5. 46' N. Casale J. Lucumí
  6. 52' Karol Linetty
  7. 54' M. Pedersen S. Walukiewicz
  8. 60' Yann Karamoh
  9. 62' G. Gineitis K. Linetty
  10. 62' E. Elmas Y. Karamoh
  11. 63' Gvidas Gineitis
  12. 65' 1-2 E. Elmas · C. Adams
  13. 70' D. Ndoye11m 2-2
  14. 77' N. Cambiaghi B. Domínguez
  15. 81' C. Biraghi B. Sosa
  16. 81' A. Masina V. Lazaro
  17. 82' G. Fabbian T. Pobega
  18. 86' M. Aebischer N. Moro
  19. 87' D. Calabria E. Holm
  20. 90'+4 Adam Masina
  21. 90' C. Biraghiphản lưới 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.9
  2. 2E. Holm ▼ 87' 6.9
  3. 31S. Beukema 6.9
  4. 26J. Lucumí ▼ 46' 6.7
  5. 33Juan Miranda 7.7
  6. 8R. Freuler 6.2
  7. 6N. Moro ▼ 86' 6.9
  8. 11D. Ndoye ⚽2 7.9
  9. 18T. Pobega ▼ 82' 7.7
  10. 30B. Domínguez ▼ 77' 6.2
  11. 9S. Castro 7.6

Dự bị 13

  1. 15N. Casale ▲ 46' 7.2
  2. 28N. Cambiaghi ▲ 77' 7.2
  3. 80G. Fabbian ▲ 82' 6.2
  4. 20M. Aebischer ▲ 86' 6.7
  5. 14D. Calabria ▲ 87' 6.7
  6. 23N. Bagnolini
  7. 5M. Erlić
  8. 29L. De Silvestri
  9. 24T. Dallinga
  10. 17O. El Azzouzi
  11. 34F. Ravaglia
  12. 22C. Lykogiannis
  13. 7R. Orsolini
Torino F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 7.2
  2. 4S. Walukiewicz ▼ 54' 6.9
  3. 13G. Maripán 6.5
  4. 23Saúl Coco 6.9
  5. 24B. Sosa ▼ 81' 6.3
  6. 77K. Linetty ▼ 62' 6.5
  7. 22C. Casadei 6.6
  8. 20V. Lazaro ▼ 81' 6.3
  9. 10N. Vlašić 7.3
  10. 7Y. Karamoh ▼ 62' 6.5
  11. 18C. Adams 6.9

Dự bị 11

  1. 16M. Pedersen ▲ 54' 6.2
  2. 66G. Gineitis ▲ 62' 6.5
  3. 11E. Elmas ▲ 62' 7.3
  4. 34C. Biraghi ▲ 81' 6.2
  5. 5A. Masina ▲ 81' 6.2
  6. 84M. Dalla Vecchia
  7. 1A. Paleari
  8. 21A. Dembélé
  9. 9A. Sanabria
  10. 15A. Salama
  11. 17A. Donnarumma

Thống kê

008
240
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm8
6Trúng đích5
10Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
8Phạt góc2
3Việt vị1
7Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
3Cứu thua4
-1.73Bàn thắng ngăn chặn-1.73
432Chuyền bóng236
363Chuyền chính xác154
84%Chính xác chuyền65%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu43
81Ghi được46
61Thủng lưới49
1.5Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn13
54Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu