Bologna F.C. 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
L. Massimi
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLW Torino F.C.
  1. 26' Jerdy Schouten
  2. 34' Tommaso Pobega
  3. HT0-0
  4. 61' M. Dijks L. De Silvestri
  5. 61' R. Soriano N. Sansone
  6. 63' Arthur Theate
  7. 68' Samuele Ricci
  8. 70' Gary Medel
  9. 76' D. Falcinelli M. Barrow
  10. 78' Ricardo Rodríguez
  11. 81' L. Binks G. Medel
  12. 81' I. Mbaye A. Theate
  13. 85' A. Sanabria A. Belotti
  14. FT0-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 7.3
  2. 29L. De Silvestri ▼ 61' 6.3
  3. 17G. Medel ▼ 81' 6.9
  4. 5A. Soumaoro 6.9
  5. 6A. Theate ▼ 81' 6.9
  6. 3A. Hickey 7.0
  7. 32M. Svanberg 6.5
  8. 30J. Schouten 6.9
  9. 10N. Sansone ▼ 61' 6.7
  10. 7R. Orsolini 7.0
  11. 99M. Barrow ▼ 76' 6.3

Dự bị 11

  1. 35M. Dijks ▲ 61' 6.3
  2. 21R. Soriano ▲ 61' 6.7
  3. 91D. Falcinelli ▲ 76' 6.7
  4. 2L. Binks ▲ 81' 6.6
  5. 15I. Mbaye ▲ 81' 6.5
  6. 22F. Bardi
  7. 76A. Raimondo
  8. 71D. Kasius
  9. 20M. Aebischer
  10. 12M. Molla
  11. 14N. Viola
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 1E. Berisha 7.3
  2. 13R. Rodríguez 6.6
  3. 26K. Djidji 7.0
  4. 27M. Vojvoda 6.9
  5. 3Bremer 7.0
  6. 17W. Singo 7.2
  7. 14J. Brekalo 7.3
  8. 38R. Mandragora 7.9
  9. 4T. Pobega 6.9
  10. 28S. Ricci 6.9
  11. 9A. Belotti ▼ 85' 7.0

Dự bị 12

  1. 19A. Sanabria ▲ 85' 6.5
  2. 99A. Buongiorno
  3. 11M. Pjaca
  4. 15C. Ansaldi
  5. 34O. Aina
  6. 77K. Linetty
  7. 31A. Milan
  8. 5A. Izzo
  9. 23D. Seck
  10. 70M. Warming
  11. 6D. Zima
  12. 89L. Gemello

Thống kê

035
730
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm13
1Trúng đích2
2Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn2
5Phạt góc7
2Việt vị1
23Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
351Chuyền bóng331
253Chuyền chính xác235
72%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
59Ghi được59
68Thủng lưới46
1.34Bàn thắng mỗi trận1.34
14Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu