Bologna F.C. 1909 vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Torino F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Trọng tài
- A. Giua
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- WLLLW Torino F.C.
- 4' ▲ Y. Karamoh ▼ P. Pellegri
- 23' Jhon Lucumi
- 26' 0-1 S. Lukić11m
- HT0-1
- 46' ▲ C. Lykogiannis ▼ A. Cambiaso
- 46' ▲ E. Vignato ▼ M. Barrow
- 58' ▲ R. Orsolini ▼ M. Aebischer
- 58' ▲ R. Soriano ▼ L. Ferguson
- 64' R. Orsolini · E. Vignato 1-1
- 66' ▲ M. Vojvoda ▼ V. Lazaro
- 66' ▲ N. Radonjić ▼ N. Vlašić
- 73' Vanja Milinković-Savić
- 73' S. Posch · R. Soriano 2-1
- 77' Emanuel Vignato
- 81' ▲ R. Rodríguez ▼ A. Buongiorno
- 81' ▲ D. Seck ▼ W. Singo
- 85' Samuele Ricci
- 87' ▲ J. Schouten ▼ N. Domínguez
- 90'+5 Łukasz Skorupski
- 90'+3 Mergim Vojvoda
- FT2-1
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 6.3
- 3S. Posch ⚽ 7.2
- 5A. Soumaoro 6.7
- 26J. Lucumí 6.2
- 20M. Aebischer ▼ 58' 6.7
- 17G. Medel 7.2
- 8N. Domínguez ▼ 87' 7.0
- 50A. Cambiaso ▼ 46' 6.3
- 19L. Ferguson ▼ 58' 6.7
- 99M. Barrow ▼ 46' 6.6
- 9M. Arnautović 6.6
Dự bị 12
- 22C. Lykogiannis ▲ 46' 6.6
- 55E. Vignato ▲ 46' 7.3
- 7R. Orsolini ⚽ ▲ 58' 7.0
- 21R. Soriano ▲ 58' 7.0
- 30J. Schouten ▲ 87' 6.7
- 29L. De Silvestri
- 6N. Moro
- 23N. Bagnolini
- 11J. Zirkzee
- 10N. Sansone
- 1F. Bardi
- 4J. Sosa
- 32V. Milinković-Savić 6.7
- 26K. Djidji 6.9
- 3P. Schuurs 6.3
- 4A. Buongiorno ▼ 81' 6.5
- 17W. Singo ▼ 81' 6.3
- 10S. Lukić ⚽ 6.9
- 28S. Ricci 6.9
- 19V. Lazaro ▼ 66' 6.9
- 59A. Miranchuk 7.2
- 16N. Vlašić ▼ 66' 6.7
- 11P. Pellegri ▼ 4'
Dự bị 12
- 7Y. Karamoh ▲ 4' 6.6
- 27M. Vojvoda ▲ 66' 6.7
- 49N. Radonjić ▲ 66' 6.2
- 13R. Rodríguez ▲ 81' 6.9
- 23D. Seck ▲ 81' 6.5
- 6D. Zima
- 36M. Garbett
- 1E. Berisha
- 73M. Fiorenza
- 21M. Adopo
- 2B. Bayeye
- 14E. İlkhan
Thống kê
03⚑3
⚑130
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm7
5Trúng đích2
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị5
14Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
503Chuyền bóng396
384Chuyền chính xác296
76%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu52
68Ghi được65
56Thủng lưới50
1.48Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai32