Torino F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Torino F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 8' Mërgim Vojvoda
  2. 13' Giovanni Fabbian
  3. 28' K. Linetty N. Vlašić
  4. HT0-0
  5. 50' Ricardo Rodríguez
  6. 52' Michel Aebischer
  7. 59' N. Moro G. Fabbian
  8. 69' R. Orsolini D. Ndoye
  9. 69' J. Odgaard A. Saelemaekers
  10. 78' P. Pellegri A. Sanabria
  11. 82' S. Castro J. Zirkzee
  12. 82' O. El Azzouzi M. Aebischer
  13. 86' V. Lazaro R. Bellanova
  14. FT0-0

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 7.5
  2. 27M. Vojvoda 7.2
  3. 4A. Buongiorno 7.0
  4. 5A. Masina 7.2
  5. 19R. Bellanova ▼ 86' 6.7
  6. 28S. Ricci 7.0
  7. 8I. Ilić 7.6
  8. 13R. Rodríguez 6.9
  9. 16N. Vlašić ▼ 28' 6.7
  10. 9A. Sanabria ▼ 78' 6.6
  11. 91D. Zapata 6.7

Dự bị 12

  1. 77K. Linetty ▲ 28' 6.9
  2. 11P. Pellegri ▲ 78' 6.3
  3. 20V. Lazaro ▲ 86' 6.5
  4. 6M. Lovato
  5. 21D. Okereke
  6. 71M. Popa
  7. 30Jonathan Silva
  8. 81A. Ciammaglichella
  9. 25A. Dellavalle
  10. 1L. Gemello
  11. 17U. Kabić
  12. 79Z. Savva
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.9
  2. 3S. Posch 7.2
  3. 26J. Lucumí 7.3
  4. 33R. Calafiori 7.2
  5. 15V. Kristiansen 7.2
  6. 8R. Freuler 6.9
  7. 11D. Ndoye ▼ 69' 6.7
  8. 80G. Fabbian ▼ 59' 6.5
  9. 20M. Aebischer ▼ 82' 7.2
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 69' 7.0
  11. 9J. Zirkzee ▼ 82' 6.9

Dự bị 13

  1. 6N. Moro ▲ 59' 6.9
  2. 7R. Orsolini ▲ 69' 6.7
  3. 21J. Odgaard ▲ 69' 6.2
  4. 18S. Castro ▲ 82' 6.6
  5. 17O. El Azzouzi ▲ 82' 6.3
  6. 10J. Karlsson
  7. 29L. De Silvestri
  8. 34F. Ravaglia
  9. 82K. Urbański
  10. 23N. Bagnolini
  11. 22C. Lykogiannis
  12. 16T. Corazza
  13. 4M. Ilić

Thống kê

022
420
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm5
1Trúng đích1
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
2Phạt góc4
0Việt vị1
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
431Chuyền bóng500
359Chuyền chính xác411
83%Chính xác chuyền82%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu46
44Ghi được66
42Thủng lưới40
1Bàn thắng mỗi trận1.43
20Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu