Bologna F.C. 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 5, hòa 3, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WLLLW Torino F.C.
  1. 37' Ivan Ilić
  2. 40' Adrien Tameze
  3. HT0-0
  4. 46' S. Castro T. Dallinga
  5. 57' N. Vlasic G. Gineitis
  6. 57' A. Ismajli A. Tameze
  7. 58' G. Simeone C. Adams
  8. 64' Jens Odgaard
  9. 67' R. Orsolini F. Bernardeschi
  10. 67' B. Dominguez N. Cambiaghi
  11. 68' R. Freuler L. Ferguson
  12. 71' Ardian Ismajli
  13. 79' K. Asllani I. Ilic
  14. 82' G. Fabbian J. Odgaard
  15. 85' Charalampos Lykogiannis
  16. 86' D. Zapata C. Ngonge
  17. FT0-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 7.2
  2. 20N. Zortea 7.5
  3. 41M. Vitik 6.7
  4. 26J. Lucumi 7.9
  5. 22C. Lykogiannis 7.3
  6. 19L. Ferguson ▼ 68' 7.2
  7. 6N. Moro 7.9
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 67' 7.2
  9. 21J. Odgaard ▼ 82' 6.2
  10. 28N. Cambiaghi ▼ 67' 6.9
  11. 24T. Dallinga ▼ 46' 6.6

Dự bị 14

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 14T. Heggem
  4. 16N. Casale
  5. 29L. De Silvestri
  6. 33J. Miranda
  7. 4T. Pobega
  8. 8R. Freuler ▲ 68' 6.7
  9. 77I. Sulemana
  10. 80G. Fabbian ▲ 82' 6.3
  11. 7R. Orsolini ▲ 67' 6.3
  12. 9S. Castro ▲ 46' 6.6
  13. 11J. Rowe
  14. 30B. Dominguez ▲ 67' 6.5
Torino F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Marco Baroni
  1. 1A. Paleari 7.5
  2. 16M. Pedersen 7.0
  3. 61A. Tameze ▼ 57' 6.7
  4. 13G. Maripan 6.9
  5. 23S. Coco 7.2
  6. 20V. Lazaro 7.3
  7. 22C. Casadei 7.3
  8. 8I. Ilic ▼ 79' 6.3
  9. 66G. Gineitis ▼ 57' 6.3
  10. 26C. Ngonge ▼ 86' 6.9
  11. 19C. Adams ▼ 58' 6.5

Dự bị 13

  1. 71M. Popa
  2. 99L. Siviero
  3. 5A. Masina
  4. 6E. Ilkhan
  5. 10N. Vlasic ▲ 57' 6.2
  6. 14F. Anjorin
  7. 18G. Simeone ▲ 58' 6.5
  8. 21A. Dembele
  9. 32K. Asllani ▲ 79' 6.6
  10. 34C. Biraghi
  11. 44A. Ismajli ▲ 57' 6.9
  12. 91D. Zapata ▲ 86' 6.3
  13. 92A. Njie

Thống kê

023
330
71%Kiểm soát bóng29%
11Dứt điểm8
2Trúng đích2
7Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi20
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
641Chuyền bóng254
570Chuyền chính xác178
89%Chính xác chuyền70%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu45
85Ghi được55
68Thủng lưới72
1.49Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu