Torino F.C. vs Bologna F.C. 1909
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Trọng tài
- A. Rapuano
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- 22' Y. Karamoh · A. Sanabria 1-0
- HT1-0
- 57' ▲ J. Zirkzee ▼ R. Soriano
- 64' Alessandro Buongiorno
- 70' Musa Barrow
- 73' ▲ M. Vojvoda ▼ R. Rodríguez
- 73' ▲ O. Aina ▼ W. Singo
- 73' ▲ N. Radonjić ▼ Y. Karamoh
- 76' Jerdy Schouten
- 79' ▲ G. Kiriakopoulos ▼ J. Sosa
- 80' Mergim Vojvoda
- 86' ▲ D. Seck ▼ A. Sanabria
- FT1-0
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 7.3
- 26K. Djidji 6.3
- 3P. Schuurs 7.7
- 4A. Buongiorno 7.5
- 17W. Singo ▼ 73' 7.2
- 77K. Linetty 6.9
- 8I. Ilić 7.2
- 13R. Rodríguez ▼ 73' 6.9
- 59A. Miranchuk 6.6
- 7Y. Karamoh ⚽ ▼ 73' 7.2
- 9A. Sanabria ⇢ ▼ 86' 7.6
Dự bị 11
- 27M. Vojvoda ▲ 73' 6.5
- 34O. Aina ▲ 73' 6.2
- 49N. Radonjić ▲ 73' 6.6
- 23D. Seck ▲ 86' 6.3
- 66G. Gineitis
- 21M. Adopo
- 5A. Gravillon
- 94C. N'Guessan
- 73M. Fiorenza
- 2B. Bayeye
- 89L. Gemello
- 28Ł. Skorupski 6.9
- 3S. Posch 6.9
- 26J. Lucumí 6.9
- 4J. Sosa ▼ 79' 6.5
- 50A. Cambiaso 6.6
- 6N. Moro 6.6
- 30J. Schouten 6.9
- 7R. Orsolini 6.2
- 19L. Ferguson 6.6
- 21R. Soriano ▼ 57' 6.7
- 99M. Barrow 7.0
Dự bị 13
- 11J. Zirkzee ▲ 57' 6.6
- 77G. Kiriakopoulos ▲ 79' 6.3
- 10N. Sansone
- 25N. Pyyhtiä
- 29L. De Silvestri
- 1F. Bardi
- 9M. Arnautović
- 34F. Ravaglia
- 17G. Medel
- 20M. Aebischer
- 22C. Lykogiannis
- 14K. Bonifazi
- 5A. Soumaoro
Thống kê
02⚑3
⚑320
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm11
5Trúng đích1
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
3Phạt góc3
5Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
409Chuyền bóng530
331Chuyền chính xác457
81%Chính xác chuyền86%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
52Trận đấu46
65Ghi được68
50Thủng lưới56
1.25Bàn thắng mỗi trận1.48
19Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai33