S.S.C. Napoli
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.S. Roma

S.S.C. Napoli vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DWWWD A.S. Roma
  1. 7' 0-1 D. Malen · B. Zaragoza
  2. 26' Gianluca Mancini
  3. 40' L. Spinazzola · E. Elmas 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' M. Soule B. Zaragoza
  6. 65' N. El Aynaoui N. Pisilli
  7. 65' L. Venturino L. Pellegrini
  8. 68' Amir Rrahmani
  9. 70' M. Olivera L. Spinazzola
  10. 71' Alisson Santos A. Rrahmani
  11. 71' 1-2 D. Malen11m
  12. 72' K. Tsimikas Wesley Franca
  13. 72' R. Vaz D. Malen
  14. 79' B. Gilmour E. Elmas
  15. 79' Giovane A. Vergara
  16. 82' Alisson Santos · Giovane 2-2
  17. 84' P. Mazzocchi M. Politano
  18. FT2-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.5
  2. 31S. Beukema 6.3
  3. 13A. Rrahmani ▼ 71' 6.5
  4. 4A. Buongiorno 7.2
  5. 3M. Gutierrez 6.6
  6. 20E. Elmas ▼ 79' 6.3
  7. 68S. Lobotka 6.7
  8. 37L. Spinazzola ▼ 70' 7.9
  9. 21M. Politano ▼ 84' 6.2
  10. 26A. Vergara ▼ 79' 6.7
  11. 19R. Hojlund 6.3

Dự bị 8

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 6B. Gilmour ▲ 79' 6.9
  4. 9R. Lukaku
  5. 17M. Olivera ▲ 70' 6.5
  6. 23Giovane ▲ 79' 6.9
  7. 27Alisson Santos ▲ 71' 8.0
  8. 30P. Mazzocchi ▲ 84' 6.6
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.2
  2. 23G. Mancini 6.5
  3. 5E. Ndicka 6.7
  4. 87D. Ghilardi 6.7
  5. 19Z. Celik 7.5
  6. 61N. Pisilli ▼ 65' 6.7
  7. 4B. Cristante 6.9
  8. 43Wesley Franca ▼ 72' 7.3
  9. 97B. Zaragoza ▼ 46' 6.9
  10. 7L. Pellegrini ▼ 65' 7.5
  11. 14D. Malen ⚽2 ▼ 72' 7.6

Dự bị 11

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch
  4. 3Angelino
  5. 8N. El Aynaoui ▲ 65' 6.3
  6. 12K. Tsimikas ▲ 72' 6.3
  7. 18M. Soule ▲ 46' 6.5
  8. 20L. Venturino ▲ 65' 6.9
  9. 24J. Ziolkowski
  10. 75M. Della Rocca
  11. 78R. Vaz ▲ 72' 6.3

Thống kê

012
110
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm9
7Trúng đích2
1Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc1
1Việt vị2
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
-1.14Bàn thắng ngăn chặn-1.14
590Chuyền bóng358
503Chuyền chính xác300
85%Chính xác chuyền84%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu53
81Ghi được82
61Thủng lưới49
1.5Bàn thắng mỗi trận1.55
18Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu