A.S. Roma vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 0-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 1, hòa 5, S.S.C. Napoli thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Trọng tài
- D. Massa
- Phong độ
- DWWWD A.S. Roma
- WWLLL S.S.C. Napoli
- 30' Tammy Abraham
- HT0-0
- 66' ▲ S. El Shaarawy ▼ H. Mkhitaryan
- 71' ▲ H. Lozano ▼ M. Politano
- 71' ▲ E. Elmas ▼ P. Zieliński
- 81' ▲ D. Mertens ▼ L. Insigne
- 86' ▲ E. Shomurodov ▼ T. Abraham
- 90'+5 Gianluca Mancini
- 90'+4 Jordan Veretout
- 90'+4 Rick Karsdorp
- 90'+5 Dries Mertens
- FT0-0
Đội hình
- 1Rui Patrício 7.3
- 2R. Karsdorp 8.0
- 23G. Mancini 7.7
- 5M. Viña 7.3
- 3Ibañez 7.7
- 77H. Mkhitaryan ▼ 66' 6.3
- 17J. Veretout 7.0
- 4B. Cristante 7.3
- 7L. Pellegrini 6.7
- 22N. Zaniolo 6.6
- 9T. Abraham ▼ 86' 6.9
Dự bị 12
- 92S. El Shaarawy ▲ 66' 6.7
- 14E. Shomurodov ▲ 86' 6.3
- 58F. Missori
- 65F. Tripi
- 13R. Calafiori
- 59N. Zalewski
- 11Carles Pérez
- 63P. Boer
- 64F. Ohene-Gyan
- 87Daniel Fuzato
- 55E. Darboe
- 52E. Bove
- 25D. Ospina 7.2
- 6Mário Rui 6.6
- 26K. Koulibaly 7.3
- 22G. Di Lorenzo 6.9
- 13A. Rrahmani 7.2
- 20P. Zieliński ▼ 71' 6.9
- 8Fabián Ruiz 7.0
- 99A. Zambo Anguissa 7.5
- 24L. Insigne ▼ 81' 7.0
- 21M. Politano ▼ 71' 6.9
- 9V. Osimhen 6.6
Dự bị 11
- 11H. Lozano ▲ 71' 6.6
- 7E. Elmas ▲ 71' 6.9
- 14D. Mertens ▲ 81' 6.7
- 5Juan Jesus
- 68S. Lobotka
- 31F. Ghoulam
- 37A. Petagna
- 4D. Demme
- 59A. Zanoli
- 12D. Marfella
- 1A. Meret
Thống kê
04⚑7
⚑410
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm11
1Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
7Phạt góc4
0Việt vị6
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
2Cứu thua1
312Chuyền bóng536
251Chuyền chính xác467
80%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
64Trận đấu54
124Ghi được119
71Thủng lưới58
1.94Bàn thắng mỗi trận2.2
27Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn34
62Hiệp hai61