S.S.C. Napoli
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.S. Roma

S.S.C. Napoli vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DWWWD A.S. Roma
  1. 17' V. Osimhen · K. Kvaratskhelia 1-0
  2. 33' Paulo Dybala
  3. HT1-0
  4. 46' S. El Shaarawy L. Spinazzola
  5. 68' Victor Osimhen
  6. 68' M. Olivera Mário Rui
  7. 68' E. Elmas K. Kvaratskhelia
  8. 70' Stephan El Shaarawy
  9. 73' A. Belotti T. Abraham
  10. 75' 1-1 S. El Shaarawy · N. Zalewski
  11. 76' G. Simeone H. Lozano
  12. 76' G. Raspadori V. Osimhen
  13. 83' E. Bove L. Pellegrini
  14. 83' B. Tahirovic N. Matić
  15. 86' G. Simeone · P. Zieliński 2-1
  16. 89' C. Volpato B. Cristante
  17. 90'+1 T. Ndombélé P. Zieliński
  18. FT2-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 13A. Rrahmani 7.2
  4. 3Kim Min-Jae 7.2
  5. 6Mário Rui ▼ 68' 7.3
  6. 99A. Zambo Anguissa 6.3
  7. 68S. Lobotka 7.3
  8. 20P. Zieliński ▼ 90' 7.7
  9. 11H. Lozano ▼ 76' 7.3
  10. 9V. Osimhen ▼ 76' 6.6
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 68' 6.9

Dự bị 15

  1. 17M. Olivera ▲ 68' 6.2
  2. 7E. Elmas ▲ 68' 6.3
  3. 18G. Simeone ▲ 76' 7.5
  4. 81G. Raspadori ▲ 76' 6.3
  5. 91T. Ndombélé ▲ 90'
  6. 95P. Gollini
  7. 31K. Zedadka
  8. 19B. Bereszyński
  9. 23A. Zerbin
  10. 4D. Demme
  11. 12D. Marfella
  12. 5Juan Jesus
  13. 55L. Østigård
  14. 70G. Gaetano
  15. 21M. Politano
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.7
  2. 23G. Mancini 6.2
  3. 6C. Smalling 6.6
  4. 3Ibañez 6.5
  5. 59N. Zalewski 7.3
  6. 4B. Cristante ▼ 89' 7.0
  7. 8N. Matić ▼ 83' 7.0
  8. 37L. Spinazzola ▼ 46' 6.3
  9. 21P. Dybala 6.6
  10. 7L. Pellegrini ▼ 83' 7.0
  11. 9T. Abraham ▼ 73' 6.3

Dự bị 11

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 46' 7.3
  2. 11A. Belotti ▲ 73' 6.7
  3. 52E. Bove ▲ 83' 6.9
  4. 68B. Tahirovic ▲ 83' 6.5
  5. 62C. Volpato ▲ 89' 6.3
  6. 20M. Camara
  7. 63P. Boer
  8. 24M. Kumbulla
  9. 99M. Svilar
  10. 17M. Viña
  11. 18O. Solbakken

Thống kê

013
820
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm11
6Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
3Phạt góc8
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
600Chuyền bóng445
509Chuyền chính xác347
85%Chính xác chuyền78%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu67
137Ghi được94
54Thủng lưới66
2.28Bàn thắng mỗi trận1.4
24Giữ sạch lưới28
35Trên 2.5 bàn29
68Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu