S.S.C. Napoli
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
A.S. Roma

S.S.C. Napoli vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DWWWD A.S. Roma
  1. HT0-0
  2. 59' 0-1 P. Dybala11m
  3. 61' Angeliño S. El Shaarawy
  4. 64' M. Olivera · J. Cajuste 1-1
  5. 69' C. Ngonge M. Politano
  6. 69' H. Traorè J. Cajuste
  7. 69' Renato Sanches E. Bove
  8. 69' T. Abraham S. Azmoun
  9. 75' Amir Rrahmani
  10. 80' Frank Anguissa
  11. 83' Khvicha Kvaratskhelia
  12. 84' V. Osimhen11m 2-1
  13. 86' G. Raspadori K. Kvaratskhelia
  14. 86' T. Baldanzi R. Kristensen
  15. 88' L. Østigård H. Traorè
  16. 88' 2-2 T. Abraham · E. Ndicka
  17. 90' Tammy Abraham
  18. FT2-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Calzona
  1. 1A. Meret 7.0
  2. 22G. Di Lorenzo 6.9
  3. 13Amir Rrahmani 7.2
  4. 5Juan Jesus 6.2
  5. 17M. Olivera 7.5
  6. 99F. Anguissa 6.3
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 24J. Cajuste ▼ 69' 7.2
  9. 21M. Politano ▼ 69' 7.2
  10. 9V. Osimhen 8.9
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 86' 7.9

Dự bị 12

  1. 26C. Ngonge ▲ 69' 7.2
  2. 8H. Traorè ▲ 69' 6.6
  3. 81G. Raspadori ▲ 86' 6.7
  4. 55L. Østigård ▲ 88' 6.2
  5. 29J. Lindstrøm
  6. 6Mário Rui
  7. 3Natan
  8. 32L. Dendoncker
  9. 30P. Mazzocchi
  10. 16H. Idasiak
  11. 14N. Contini-Baranovskyi
  12. 18G. Simeone
A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar 8.7
  2. 43R. Kristensen ▼ 86' 6.7
  3. 23G. Mancini 7.0
  4. 5E. Ndicka 7.3
  5. 37L. Spinazzola 7.0
  6. 52E. Bove ▼ 69' 6.5
  7. 4B. Cristante 6.9
  8. 7L. Pellegrini 6.3
  9. 21P. Dybala 7.2
  10. 17S. Azmoun ▼ 69' 6.9
  11. 92S. El Shaarawy ▼ 61' 7.0

Dự bị 12

  1. 69Angeliño ▲ 61' 6.0
  2. 20Renato Sanches ▲ 69' 6.0
  3. 9T. Abraham ▲ 69' 7.2
  4. 35T. Baldanzi ▲ 86' 6.3
  5. 3Dean Huijsen
  6. 63P. Boer
  7. 1Rui Patrício
  8. 19Z. Çelik
  9. 67João Costa
  10. 22H. Aouar
  11. 60R. Pagano
  12. 59N. Zalewski

Thống kê

029
200
48%Kiểm soát bóng52%
26Dứt điểm10
9Trúng đích4
11Chệch đích4
20Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
9Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
2Cứu thua7
421Chuyền bóng460
362Chuyền chính xác393
86%Chính xác chuyền85%
2.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu59
85Ghi được102
69Thủng lưới66
1.55Bàn thắng mỗi trận1.73
13Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn34
50Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu