A.S. Roma
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

A.S. Roma vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 1, hòa 5, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 14' Matteo Politano
  2. 29' 0-1 L. Spinazzola · Juan Jesus
  3. HT0-1
  4. 51' Manu Koné
  5. 55' A. Saelemaekers S. El Shaarawy
  6. 56' L. Paredes M. Koné
  7. 64' A. Dovbyk B. Cristante
  8. 72' Niccolò Pisilli
  9. 76' P. Mazzocchi David Neres
  10. 80' P. Dybala E. Shomurodov
  11. 80' T. Baldanzi D. Rensch
  12. 81' G. Simeone R. Lukaku
  13. 86' G. Raspadori M. Politano
  14. 90'+2 Angeliño · A. Saelemaekers 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 5.9
  2. 2D. Rensch ▼ 80' 6.9
  3. 23G. Mancini 7.2
  4. 5E. Ndicka 7.2
  5. 3Angeliño 7.7
  6. 17M. Koné ▼ 56' 6.5
  7. 4B. Cristante ▼ 64' 6.6
  8. 61N. Pisilli 6.3
  9. 18M. Soulé 6.7
  10. 14E. Shomurodov ▼ 80' 6.7
  11. 92S. El Shaarawy ▼ 55' 6.7

Dự bị 12

  1. 56A. Saelemaekers ▲ 55' 7.3
  2. 16L. Paredes ▲ 56' 6.9
  3. 11A. Dovbyk ▲ 64' 6.3
  4. 21P. Dybala ▲ 80' 6.6
  5. 35T. Baldanzi ▲ 80' 6.3
  6. 70G. De Marzi
  7. 12Saud Abdulhamid
  8. 15M. Hummels
  9. 19Z. Çelik
  10. 7L. Pellegrini
  11. 26S. Dahl
  12. 95P. Gollini
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.7
  2. 22G. Di Lorenzo 6.7
  3. 13Amir Rrahmani 7.0
  4. 5Juan Jesus 7.3
  5. 37L. Spinazzola 7.2
  6. 99F. Anguissa 6.9
  7. 68S. Lobotka 7.2
  8. 8S. McTominay 7.6
  9. 21M. Politano ▼ 86' 7.0
  10. 11R. Lukaku ▼ 81' 6.6
  11. 7David Neres ▼ 76' 6.9

Dự bị 11

  1. 30P. Mazzocchi ▲ 76' 6.3
  2. 18G. Simeone ▲ 81' 6.3
  3. 81G. Raspadori ▲ 86' 6.7
  4. 26C. Ngonge
  5. 4A. Buongiorno
  6. 6B. Gilmour
  7. 16Rafa Marín
  8. 29L. Hasa
  9. 12C. Turi
  10. 96S. Scuffet
  11. 15P. Billing

Thống kê

022
310
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm5
2Trúng đích2
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị2
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
483Chuyền bóng469
415Chuyền chính xác402
86%Chính xác chuyền86%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu46
92Ghi được77
58Thủng lưới32
1.59Bàn thắng mỗi trận1.67
20Giữ sạch lưới25
25Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu