S.S.C. Napoli vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Trọng tài
- M. Di Bello
- Phong độ
- WWLLL S.S.C. Napoli
- DWWWD A.S. Roma
- -5' Daniel Fuzato
- 10' Hirving Lozano
- 11' L. Insigne11m 1-0
- 17' Bryan Cristante
- 37' Kalidou Koulibaly
- HT1-0
- 46' ▲ H. Mkhitaryan ▼ B. Cristante
- 52' Alessandro Zanoli
- 56' ▲ P. Zieliński ▼ S. Lobotka
- 62' Hirving Lozano
- 64' Lorenzo Insigne
- 68' ▲ E. Elmas ▼ H. Lozano
- 68' ▲ D. Demme ▼ Fabián Ruiz
- 71' Nicolò Zaniolo
- 75' ▲ S. El Shaarawy ▼ N. Zalewski
- 75' ▲ J. Veretout ▼ Sérgio Oliveira
- 83' ▲ Juan Jesus ▼ L. Insigne
- 83' ▲ D. Mertens ▼ V. Osimhen
- 84' ▲ Carles Pérez ▼ G. Mancini
- 86' ▲ F. Ohene-Gyan ▼ N. Zaniolo
- 90'+1 1-1 S. El Shaarawy · T. Abraham
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Meret 7.9
- 6Mário Rui 6.6
- 26K. Koulibaly 6.9
- 13A. Rrahmani 6.7
- 59A. Zanoli 6.3
- 68S. Lobotka ▼ 56' 6.3
- 8Fabián Ruiz ▼ 68' 6.9
- 99A. Zambo Anguissa 6.6
- 24L. Insigne ⚽ ▼ 83' 7.5
- 11H. Lozano ▼ 68' 7.2
- 9V. Osimhen ▼ 83' 6.9
Dự bị 12
- 20P. Zieliński ▲ 56' 6.3
- 7E. Elmas ▲ 68' 6.6
- 4D. Demme ▲ 68' 6.7
- 5Juan Jesus ▲ 83' 6.3
- 14D. Mertens ▲ 83' 6.2
- 12D. Marfella
- 3A. Tuanzebe
- 21M. Politano
- 33A. Ounas
- 16H. Idasiak
- 31F. Ghoulam
- 37A. Petagna
- 1Rui Patrício 6.6
- 6C. Smalling 6.9
- 2R. Karsdorp 6.9
- 23G. Mancini ▼ 84' 7.2
- 3Ibañez 6.5
- 59N. Zalewski ▼ 75' 7.0
- 27Sérgio Oliveira ▼ 75' 6.9
- 4B. Cristante ▼ 46' 6.3
- 7L. Pellegrini 7.6
- 22N. Zaniolo ▼ 86' 6.3
- 9T. Abraham ⇢ 6.9
Dự bị 12
- 77H. Mkhitaryan ▲ 46' 6.9
- 92S. El Shaarawy ⚽ ▲ 75' 7.9
- 17J. Veretout ▲ 75' 7.2
- 11Carles Pérez ▲ 84' 6.3
- 64F. Ohene-Gyan ▲ 86' 6.7
- 15A. Maitland-Niles
- 37L. Spinazzola
- 87Daniel Fuzato
- 5M. Viña
- 52E. Bove
- 14E. Shomurodov
- 24M. Kumbulla
Thống kê
04⚑5
⚑521
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm8
4Trúng đích6
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
5Phạt góc5
1Việt vị1
21Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
413Chuyền bóng423
345Chuyền chính xác352
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
54Trận đấu64
119Ghi được124
58Thủng lưới71
2.2Bàn thắng mỗi trận1.94
21Giữ sạch lưới27
34Trên 2.5 bàn35
61Hiệp hai62