A.S. Roma
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

A.S. Roma vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 0-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 1, hòa 5, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 36' 0-1 David Neres · R. Hojlund
  2. HT0-1
  3. 46' T. Baldanzi E. Ferguson
  4. 54' Bryan Cristante
  5. 62' Stanislav Lobotka
  6. 62' N. El Aynaoui B. Cristante
  7. 62' P. Dybala M. Soule
  8. 64' Sam Beukema
  9. 69' M. Politano N. Lang
  10. 73' Tommaso Baldanzi
  11. 80' L. Bailey L. Pellegrini
  12. 80' E. Elmas R. Hojlund
  13. 82' S. El Shaarawy Wesley Franca
  14. 85' L. Lucca David Neres
  15. 86' Evan Ndicka
  16. 90'+3 Stephan El Shaarawy
  17. 90'+6 Mathías Olivera
  18. FT0-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gian Piero Gasperini
  1. 99M. Svilar 7.7
  2. 23G. Mancini 6.9
  3. 5E. Ndicka 6.9
  4. 22M. Hermoso 6.6
  5. 19Z. Celik 6.6
  6. 4B. Cristante ▼ 62' 6.6
  7. 17M. Kone 6.9
  8. 43Wesley Franca ▼ 82' 6.6
  9. 18M. Soule ▼ 62' 6.5
  10. 7L. Pellegrini ▼ 80' 6.2
  11. 11E. Ferguson ▼ 46' 6.2

Dự bị 13

  1. 32D. S. Vasquez Llach
  2. 95P. Gollini
  3. 2D. Rensch
  4. 12K. Tsimikas
  5. 24J. Ziolkowski
  6. 66Buba Aboubacar
  7. 87D. Ghilardi
  8. 8N. El Aynaoui ▲ 62' 6.9
  9. 61N. Pisilli
  10. 21P. Dybala ▲ 62' 6.3
  11. 31L. Bailey ▲ 80' 6.3
  12. 35T. Baldanzi ▲ 46' 6.7
  13. 92S. El Shaarawy ▲ 82' 6.2
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 7.2
  2. 31S. Beukema 6.3
  3. 13A. Rrahmani 7.2
  4. 4A. Buongiorno 6.7
  5. 22G. Di Lorenzo 7.9
  6. 68S. Lobotka 6.6
  7. 8S. McTominay 6.3
  8. 17M. Olivera 7.0
  9. 7David Neres ▼ 85' 9.3
  10. 19R. Hojlund ▼ 80' 6.3
  11. 70N. Lang ▼ 69' 7.0

Dự bị 11

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 5Juan Jesus
  4. 20E. Elmas ▲ 80' 6.7
  5. 21M. Politano ▲ 69' 6.6
  6. 26A. Vergara
  7. 27L. Lucca ▲ 85' 6.7
  8. 30P. Mazzocchi
  9. 35L. Marianucci
  10. 37L. Spinazzola
  11. 69G. Ambrosino

Thống kê

044
230
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm7
2Trúng đích5
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
4Phạt góc2
0Việt vị4
14Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
5Cứu thua2
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
546Chuyền bóng434
449Chuyền chính xác343
82%Chính xác chuyền79%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu54
82Ghi được81
49Thủng lưới61
1.55Bàn thắng mỗi trận1.5
24Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu