U.S. Lecce vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-1 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 2, Udinese Calcio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WDWWL Udinese Calcio
- 5' O. Gandelman 1-0
- 26' 1-1 O. Solet11m
- HT1-1
- 64' Nicolò Bertola
- 64' ▲ I. Gueye ▼ V. Bayo
- 64' ▲ N. Zaniolo ▼ L. Miller
- 68' ▲ L. Banda ▼ S. Pierotti
- 77' ▲ N. Stulic ▼ W. Cheddira
- 77' ▲ K. Ndri ▼ R. Sottil
- 84' Lameck Banda
- 86' ▲ O. Zarraga ▼ J. Ekkelenkamp
- 86' ▲ C. Kabasele ▼ K. Ehizibue
- 89' Idrissa Gueye
- 90'+2 ▲ J. Siebert ▼ O. Gandelman
- 90'+2 ▲ A. Buksa ▼ J. Karlstrom
- 90' L. Banda 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 30W. Falcone 6.5
- 17D. Veiga 7.0
- 4K. Gaspar 5.6
- 44Tiago Gabriel 7.0
- 25A. Gallo 7.3
- 20Y. Ramadani 6.7
- 29L. Coulibaly 6.6
- 50S. Pierotti ▼ 68' 6.3
- 16O. Gandelman ⚽ ▼ 90' 7.2
- 23R. Sottil ▼ 77' 6.9
- 99W. Cheddira ▼ 77' 6.3
Dự bị 13
- 1C. Fruchtl
- 32J. Samooja
- 3C. Ndaba
- 5J. Siebert ▲ 90'
- 6A. Sala
- 8S. Fofana
- 9N. Stulic ▲ 77' 6.3
- 11K. Ndri ▲ 77' 6.2
- 14T. J. Helgason
- 18G. Jean
- 19L. Banda ⚽ ▲ 68' 8.0
- 36F. Marchwinski
- 79O. Ngom
- 40M. Okoye 6.3
- 28O. Solet ⚽ 7.2
- 31T. Kristensen 6.6
- 13N. Bertola 6.2
- 19K. Ehizibue ▼ 86' 6.2
- 38L. Miller ▼ 64' 6.3
- 8J. Karlstrom ▼ 90' 5.9
- 33J. Zemura 7.2
- 32J. Ekkelenkamp ▼ 86' 6.6
- 14A. Atta 6.9
- 15V. Bayo ▼ 64' 6.0
Dự bị 10
- 90R. Sava
- 93D. Padelli
- 6O. Zarraga ▲ 86' 6.5
- 7I. Gueye ▲ 64' 6.5
- 10N. Zaniolo ▲ 64' 6.5
- 18A. Buksa ▲ 90'
- 20J. Arizala
- 22B. Mlacic
- 27C. Kabasele ▲ 86' 6.5
- 29A. Camara
Thống kê
01⚑7
⚑020
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
7Phạt góc0
3Việt vị2
9Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
0Cứu thua3
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
377Chuyền bóng339
268Chuyền chính xác236
71%Chính xác chuyền70%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu44
35Ghi được57
56Thủng lưới53
0.81Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
14Hiệp hai31