Udinese Calcio vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 5, hòa 2, U.S. Lecce thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
- Sân vận động
- Dacia Arena, Udine
- Trọng tài
- D. Orsato
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- WLWLL U.S. Lecce
- 22' N. Paz
- 36' Samir · R. De Paul 1-0
- 40' 1-1 M. Mancosu11m
- 45'+1 M. Calderoni
- HT1-1
- 52' ▲ N. Paz ▼ B. Meccariello
- 53' ▲ M. Calderoni ▼ C. Dell'Orco
- 54' ▲ S. Okaka ▼ K. Lasagna
- 58' ▲ M. Mancosu ▼ Z. Majer
- 70' ▲ S. Fofana ▼ M. Zeegelaar
- 81' 1-2 G. Lapadula · A. Barak
- 82' G. Lapadula
- 83' ▲ G. Lapadula ▼ R. Saponara
- 83' ▲ J. Petriccione ▼ P. Tachtsidis
- 86' K. Sema
- 90'+3 G. Donati
- FT1-2
Đội hình
- 1Juan Musso 6.9
- 50Rodrigo Becão 6.2
- 5William Troost-Ekong 6.9
- 3Samir ⚽ 7.5
- 18Hidde ter Avest 6.6
- 10Rodrigo De Paul ⇢ 7.5
- 11Walace 6.2
- 6Seko Fofana 6.9
- 12Ken Sema 6.9
- 7Stefano Okaka 6.6
- 30Ilija Nestorovski 6.2
Dự bị 11
- 27Samuele Perisan
- 88Nicolas
- 63Francesco Mazzolo
- 87Sebastien De Maio
- 77Marvin Zeegelaar 6.2
- 67Eric Lirussi
- 66Mattia Compagnon
- 61Marco Ballarini
- 65Enrico Oviszach
- 64Martin Palumbo
- 15Kevin Lasagna 6.7
- 21Gabriel 6.6
- 7Giulio Donati 7.5
- 5Fabio Lucioni 7.2
- 6Nehuén Paz 6.9
- 27Marco Calderoni 6.3
- 8Marco Mancosu ⚽ 7.5
- 4Jacopo Petriccione 7.0
- 72Antonín Barák ⇢ 7.2
- 10Filippo Falco 7.2
- 11Evgen Shakhov 7.0
- 9Gianluca Lapadula ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 40Razvan Sava
- 22Mauro Vigorito
- 16Biagio Meccariello 6.3
- 31Silvio Colella
- 15Ilario Monterisi
- 3Brayan Vera
- 39Cristian Dell'Orco 6.6
- 77Panagiotis Tachtsidis 6.3
- 34Sergio Maselli
- 37Žan Majer 6.9
- 18Riccardo Saponara 6.2
- 35Salvatore Rimoli
Thống kê
01⚑5
⚑540
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm13
3Trúng đích7
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
5Cứu thua2
418Chuyền bóng487
361Chuyền chính xác436
86%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 76 - 43 | +33 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 36 | +45 | 82 | |
| 3 | 38 | 98 - 48 | +50 | 78 | |
| 4 | 38 | 79 - 42 | +37 | 78 | |
| 5 | 38 | 77 - 51 | +26 | 70 | |
| 6 | 38 | 63 - 46 | +17 | 66 | |
| 7 | 38 | 61 - 50 | +11 | 62 | |
| 8 | 38 | 69 - 63 | +6 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 10 | 38 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 56 - 57 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 52 - 65 | -13 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 51 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 52 - 56 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 48 - 65 | -17 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 68 | -22 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 73 | -26 | 39 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 79 | -44 | 25 | |
| 20 | 38 | 27 - 77 | -50 | 20 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
41Trận đấu40
44Ghi được57
56Thủng lưới90
1.07Bàn thắng mỗi trận1.43
15Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn31
22Hiệp hai36