Udinese Calcio
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Lecce

Udinese Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 3-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 5, hòa 2, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 16' J. Karlstrom · A. Atta 1-0
  2. 32' Nikola Štulić
  3. 37' K. Davis · A. Atta 2-0
  4. 41' Keinan Davis
  5. 45'+1 Kialonda Gaspar
  6. HT2-0
  7. 46' A. Buksa K. Davis
  8. 46' K. Ndri T. J. Helgason
  9. 46' L. Banda Tete Morente
  10. 59' 2-1 M. Berisha
  11. 60' N. Bertola O. Solet
  12. 60' V. Bayo N. Zaniolo
  13. 66' F. Camarda N. Stulic
  14. 76' J. Piotrowski J. Ekkelenkamp
  15. 76' Y. Maleh M. Berisha
  16. 86' K. Ehizibue A. Zanoli
  17. 86' A. Sala S. Pierotti
  18. 89' A. Buksa · V. Bayo 3-1
  19. 90' Adam Buksa
  20. 90' 3-2 K. Ndri · A. Sala
  21. FT3-2

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 2S. Goglichidze 6.5
  3. 27C. Kabasele 6.2
  4. 28O. Solet ▼ 60' 6.7
  5. 59A. Zanoli ▼ 86' 6.6
  6. 32J. Ekkelenkamp ▼ 76' 6.6
  7. 8J. Karlstrom 7.9
  8. 14A. Atta ⇢2 7.5
  9. 11H. Kamara 6.9
  10. 10N. Zaniolo ▼ 60' 6.9
  11. 9K. Davis ▼ 46' 7.3

Dự bị 14

  1. 90R. Sava
  2. 93D. Padelli
  3. 13N. Bertola ▲ 60' 6.6
  4. 16M. Palma
  5. 19K. Ehizibue ▲ 86' 6.2
  6. 33J. Zemura
  7. 77R. Modesto
  8. 4S. Lovric
  9. 6O. Zarraga
  10. 24J. Piotrowski ▲ 76' 6.2
  11. 38L. Miller
  12. 7I. Gueye
  13. 15V. Bayo ▲ 60' 6.7
  14. 18A. Buksa ▲ 46' 7.9
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.3
  2. 17D. Veiga 6.0
  3. 4K. Gaspar 6.2
  4. 44Tiago Gabriel 6.9
  5. 25A. Gallo 5.9
  6. 20Y. Ramadani 6.9
  7. 10M. Berisha ▼ 76' 8.0
  8. 50S. Pierotti ▼ 86' 6.2
  9. 14T. J. Helgason ▼ 46' 6.3
  10. 7Tete Morente ▼ 46' 6.5
  11. 9N. Stulic ▼ 66' 6.3

Dự bị 13

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 5J. Siebert
  5. 21C. Kouassi
  6. 6A. Sala ▲ 86' 6.6
  7. 29L. Coulibaly
  8. 75B. Pierret
  9. 77M. Kaba
  10. 93Y. Maleh ▲ 76' 6.3
  11. 11K. Ndri ▲ 46' 7.7
  12. 19L. Banda ▲ 46' 6.7
  13. 22F. Camarda ▲ 66' 6.2

Thống kê

024
920
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm13
4Trúng đích3
2Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm2
0Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn3
4Phạt góc9
1Việt vị0
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-1.60Bàn thắng ngăn chặn-1.60
354Chuyền bóng441
264Chuyền chính xác351
75%Chính xác chuyền80%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu43
57Ghi được35
53Thủng lưới56
1.3Bàn thắng mỗi trận0.81
14Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu