Udinese Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Lecce

Udinese Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 5, hòa 2, U.S. Lecce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 28' Kingsley Ehizibue
  2. 36' Ante Rebić
  3. 40' Federico Baschirotto
  4. HT0-0
  5. 46' K. Davis Brenner
  6. 63' H. Rafia B. Pierret
  7. 63' S. Pierotti A. Rebić
  8. 67' H. Kamara K. Ehizibue
  9. 72' Hassane Kamara
  10. 75' J. Zemura 1-0
  11. 78' A. Atta Oier Zarraga
  12. 78' Iker Bravo L. Lucca
  13. 79' Tete Morente F. Guilbert
  14. 79' R. Oudin Y. Ramadani
  15. 90'+4 J. Abankwah J. Zemura
  16. FT1-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 7.3
  2. 27C. Kabasele 7.9
  3. 29J. Bijol 7.3
  4. 95I. Touré 7.2
  5. 19K. Ehizibue ▼ 67' 6.3
  6. 6Oier Zarraga ▼ 78' 6.9
  7. 25J. Karlström 7.0
  8. 32J. Ekkelenkamp 7.2
  9. 33J. Zemura ▼ 90' 7.3
  10. 17L. Lucca ▼ 78' 6.7
  11. 22Brenner ▼ 46' 6.3

Dự bị 11

  1. 9K. Davis ▲ 46' 6.2
  2. 11H. Kamara ▲ 67' 7.0
  3. 14A. Atta ▲ 78' 6.6
  4. 21Iker Bravo ▲ 78' 6.6
  5. 4J. Abankwah ▲ 90'
  6. 93D. Padelli
  7. 77Rui Modesto
  8. 16M. Palma
  9. 90R. Sava
  10. 23E. Ebosse
  11. 30L. Giannetti
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 12F. Guilbert ▼ 79' 7.0
  3. 4Kialonda Gaspar 7.2
  4. 6F. Baschirotto 7.2
  5. 25A. Gallo 7.2
  6. 75B. Pierret ▼ 63' 6.6
  7. 20Y. Ramadani ▼ 79' 6.7
  8. 13P. Dorgu 7.2
  9. 29L. Coulibaly 6.9
  10. 3A. Rebić ▼ 63' 6.3
  11. 9N. Krstović 6.9

Dự bị 13

  1. 8H. Rafia ▲ 63' 6.9
  2. 50S. Pierotti ▲ 63' 6.3
  3. 7Tete Morente ▲ 79' 6.3
  4. 10R. Oudin ▲ 79' 6.7
  5. 32J. Samooja
  6. 98A. Borbei
  7. 11N. Sansone
  8. 19G. Jean
  9. 40L. Hasa
  10. 27E. McJannet
  11. 2A. Pelmard
  12. 1C. Früchtl
  13. 36F. Marchwiński

Thống kê

025
020
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm9
4Trúng đích3
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
5Phạt góc0
0Việt vị3
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
439Chuyền bóng349
351Chuyền chính xác270
80%Chính xác chuyền77%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu44
58Ghi được36
67Thủng lưới68
1.23Bàn thắng mỗi trận0.82
12Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu