U.S. Lecce
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Udinese Calcio

U.S. Lecce vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 3, hòa 2, Udinese Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WDWWL Udinese Calcio
  1. 17' Alexis Blin
  2. 36' 0-1 L. Lucca · M. Payero
  3. HT0-1
  4. 56' M. Berisha H. Rafia
  5. 56' S. Pierotti A. Blin
  6. 57' Patrick Dorgu
  7. 60' Martín Payero
  8. 67' K. Davis L. Lucca
  9. 67' R. Pereyra I. Success
  10. 72' Joan Gonzàlez P. Almqvist
  11. 72' R. Oudin P. Dorgu
  12. 74' F. Ebosele K. Ehizibue
  13. 85' 0-2 L. Samardžić
  14. 90'+2 Oier Zarraga Walace
  15. 90'+2 João Ferreira L. Samardžić
  16. FT0-2

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.3
  2. 17V. Gendrey 6.3
  3. 6F. Baschirotto 6.3
  4. 5M. Pongračić 6.7
  5. 25A. Gallo 6.2
  6. 7P. Almqvist ▼ 72' 6.9
  7. 29A. Blin ▼ 56' 6.7
  8. 20Y. Ramadani 7.0
  9. 13P. Dorgu ▼ 72' 6.3
  10. 8H. Rafia ▼ 56' 6.6
  11. 9N. Krstović 6.5

Dự bị 12

  1. 18M. Berisha ▲ 56' 6.3
  2. 50S. Pierotti ▲ 56' 6.9
  3. 16Joan Gonzàlez ▲ 72' 6.5
  4. 10R. Oudin ▲ 72' 6.6
  5. 59A. Touba
  6. 45R. Burnete
  7. 21F. Brancolini
  8. 12L. Venuti
  9. 98A. Borbei
  10. 83D. Samek
  11. 23S. Esposito
  12. 40J. Samooja
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Cannavaro
  1. 40M. Okoye 7.3
  2. 18N. Pérez 7.9
  3. 29J. Bijol 7.0
  4. 31T. Kristensen 6.9
  5. 19K. Ehizibue ▼ 74' 7.2
  6. 11Walace ▼ 90' 7.3
  7. 32M. Payero 7.3
  8. 12H. Kamara 6.7
  9. 24L. Samardžić ▼ 90' 8.3
  10. 7I. Success ▼ 67' 7.2
  11. 17L. Lucca ▼ 67' 7.2

Dự bị 14

  1. 9K. Davis ▲ 67' 6.9
  2. 37R. Pereyra ▲ 67' 6.9
  3. 2F. Ebosele ▲ 74' 6.7
  4. 6Oier Zarraga ▲ 90'
  5. 13João Ferreira ▲ 90'
  6. 79D. Pejičić
  7. 70F. Mosca
  8. 93D. Padelli
  9. 16A. Tikvić
  10. 22Brenner
  11. 30L. Gianetti
  12. 27C. Kabasele
  13. 14J. Abankwah
  14. 33J. Zemura

Thống kê

028
210
65%Kiểm soát bóng35%
9Dứt điểm16
2Trúng đích3
3Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn3
8Phạt góc2
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
530Chuyền bóng287
435Chuyền chính xác215
82%Chính xác chuyền75%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu47
54Ghi được56
60Thủng lưới62
1.23Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu