Juventus F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

Juventus F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLWWW S.S. Lazio
  1. 33' Kenneth Taylor
  2. 45' 0-1 Pedro · D. Maldini
  3. HT0-1
  4. 46' E. Zhegrova J. Cabal
  5. 46' F. Dele-Bashiru T. Basic
  6. 47' 0-2 G. Isaksen · D. Cataldi
  7. 59' W. McKennie · A. Cambiaso 1-2
  8. 64' M. Cancellieri G. Isaksen
  9. 64' T. Noslin Pedro
  10. 76' J. Boga A. Cambiaso
  11. 77' L. Kelly T. Koopmeiners
  12. 77' A. Romagnoli M. Gila
  13. 81' Alessio Romagnoli
  14. 83' F. Miretti M. Locatelli
  15. 83' Patric O. Provstgaard
  16. 84' L. Openda W. McKennie
  17. 90' P. Kalulu · J. Boga 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 16M. Di Gregorio 5.5
  2. 15P. Kalulu 8.3
  3. 3Bremer 6.9
  4. 8T. Koopmeiners ▼ 77' 6.6
  5. 27A. Cambiaso ▼ 76' 7.9
  6. 5M. Locatelli ▼ 83' 6.9
  7. 19K. Thuram 7.3
  8. 32J. Cabal ▼ 46' 6.3
  9. 22W. McKennie ▼ 84' 7.5
  10. 10K. Yildiz 7.5
  11. 30J. David 5.9

Dự bị 12

  1. 1M. Perin
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 2E. Holm
  4. 4F. Gatti
  5. 6L. Kelly ▲ 77' 6.7
  6. 7F. Conceicao
  7. 11E. Zhegrova ▲ 46' 6.6
  8. 13J. Boga ▲ 76' 7.6
  9. 17V. Adzic
  10. 18F. Kostic
  11. 20L. Openda ▲ 84' 6.5
  12. 21F. Miretti ▲ 83' 6.7
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 6.6
  2. 77A. Marusic 6.3
  3. 34M. Gila ▼ 77' 7.5
  4. 25O. Provstgaard ▼ 83' 7.2
  5. 17N. Tavares 7.0
  6. 26T. Basic ▼ 46' 6.9
  7. 32D. Cataldi 7.7
  8. 24K. Taylor 6.7
  9. 18G. Isaksen ▼ 64' 7.7
  10. 27D. Maldini 6.7
  11. 9Pedro ▼ 64' 7.3

Dự bị 13

  1. 55A. Furlanetto
  2. 40E. Motta
  3. 4Patric ▲ 83' 6.3
  4. 23E. Hysaj
  5. 13A. Romagnoli ▲ 77' 6.3
  6. 21R. Belahyane
  7. 7F. Dele-Bashiru ▲ 46' 6.2
  8. 28A. Przyborek
  9. 6N. Rovella
  10. 22M. Cancellieri ▲ 64' 6.9
  11. 19B. Dia
  12. 14T. Noslin ▲ 64' 6.5
  13. 20P. Ratkov

Thống kê

008
120
63%Kiểm soát bóng37%
34Dứt điểm9
8Trúng đích2
13Chệch đích5
20Sút trong vòng cấm6
14Sút ngoài vòng cấm3
13Bị chặn2
8Phạt góc1
7Việt vị1
10Phạm lỗi4
0Thẻ vàng2
0Cứu thua6
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
630Chuyền bóng389
558Chuyền chính xác316
89%Chính xác chuyền81%
2.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu47
88Ghi được50
58Thủng lưới49
1.66Bàn thắng mỗi trận1.06
20Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn14
57Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu