S.S. Lazio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Juventus F.C.

S.S. Lazio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 2, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 9' T. Basic · D. Cataldi 1-0
  2. 30' Teun Koopmeiners
  3. 33' Manuel Lazzari
  4. HT1-0
  5. 46' K. Yildiz A. Cambiaso
  6. 52' Manuel Locatelli
  7. 54' Weston McKennie
  8. 54' L. Pellegrini M. Lazzari
  9. 64' Lloyd Kelly
  10. 66' F. Kostic J. David
  11. 66' K. Thuram T. Koopmeiners
  12. 68' M. Vecino T. Basic
  13. 78' L. Openda W. McKennie
  14. 82' T. Noslin B. Dia
  15. 83' Pedro G. Isaksen
  16. 86' Joao Mario F. Gatti
  17. 90'+1 Mattéo Guendouzi
  18. FT1-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 94I. Provedel 8.2
  2. 29M. Lazzari ▼ 54' 6.9
  3. 34M. Gila 7.5
  4. 13A. Romagnoli 7.7
  5. 77A. Marusic 7.2
  6. 8M. Guendouzi 6.6
  7. 32D. Cataldi 7.2
  8. 26T. Basic ▼ 68' 7.9
  9. 18G. Isaksen ▼ 83' 7.7
  10. 19B. Dia ▼ 82' 6.7
  11. 10M. Zaccagni 6.6

Dự bị 10

  1. 35C. Mandas
  2. 55A. Furlanetto
  3. 3L. Pellegrini ▲ 54' 6.7
  4. 4Patric
  5. 23E. Hysaj
  6. 25O. Provstgaard
  7. 5M. Vecino ▲ 68' 6.7
  8. 21R. Belahyane
  9. 9Pedro ▲ 83' 6.3
  10. 14T. Noslin ▲ 82' 6.3
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Igor Tudor
  1. 1M. Perin 6.3
  2. 15P. Kalulu 6.9
  3. 4F. Gatti ▼ 86' 6.9
  4. 6L. Kelly 6.3
  5. 7F. Conceicao 6.6
  6. 8T. Koopmeiners ▼ 66' 6.5
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 22W. McKennie ▼ 78' 6.7
  9. 27A. Cambiaso ▼ 46' 7.0
  10. 9D. Vlahovic 6.3
  11. 30J. David ▼ 66' 6.2

Dự bị 12

  1. 16M. Di Gregorio
  2. 43M. Fuscaldo
  3. 24D. Rugani
  4. 25Joao Mario ▲ 86' 6.9
  5. 44Pedro Felipe
  6. 17V. Adzic
  7. 18F. Kostic ▲ 66' 6.6
  8. 19K. Thuram ▲ 66' 6.3
  9. 21F. Miretti
  10. 10K. Yildiz ▲ 46' 6.5
  11. 11E. Zhegrova
  12. 20L. Openda ▲ 78' 6.6

Thống kê

022
540
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm14
3Trúng đích5
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
5Cứu thua2
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
343Chuyền bóng498
270Chuyền chính xác440
79%Chính xác chuyền88%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

47Trận đấu53
50Ghi được88
49Thủng lưới58
1.06Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu