Juventus F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
S.S. Lazio

Juventus F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LWWWD S.S. Lazio
  1. 8' Fabio Miretti
  2. 10' D. Vlahović · M. Locatelli 1-0
  3. 16' Bremer
  4. 26' F. Chiesa · A. Rabiot 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' N. Rovella D. Cataldi
  7. 46' L. Pellegrini E. Hysaj
  8. 59' A. Cambiaso F. Kostić
  9. 59' N. Fagioli F. Miretti
  10. 61' Federico Gatti
  11. 64' 2-1 Luis Alberto · D. Kamada
  12. 67' D. Vlahović · W. McKennie 3-1
  13. 69' V. Castellanos C. Immobile
  14. 72' T. Weah W. McKennie
  15. 73' Pedro Felipe Anderson
  16. 77' Andrea Cambiaso
  17. 78' M. Guendouzi D. Kamada
  18. 82' Dušan Vlahović
  19. 83' A. Milik F. Chiesa
  20. 83' M. Kean D. Vlahović
  21. 85' Luca Pellegrini
  22. FT3-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.3
  2. 4F. Gatti 7.5
  3. 3Bremer 6.9
  4. 6Danilo 6.9
  5. 16W. McKennie ▼ 72' 7.6
  6. 20F. Miretti ▼ 59' 6.3
  7. 5M. Locatelli 7.2
  8. 25A. Rabiot 7.3
  9. 11F. Kostić ▼ 59' 6.9
  10. 9D. Vlahović ⚽2 ▼ 83' 8.3
  11. 7F. Chiesa ▼ 83' 7.7

Dự bị 12

  1. 27A. Cambiaso ▲ 59' 6.2
  2. 21N. Fagioli ▲ 59' 6.9
  3. 22T. Weah ▲ 72' 6.2
  4. 14A. Milik ▲ 83' 7.2
  5. 18M. Kean ▲ 83' 6.7
  6. 12Alex Sandro
  7. 24D. Rugani
  8. 41H. Nicolussi
  9. 17S. Iling-Junior
  10. 15K. Yıldız
  11. 36M. Perin
  12. 23C. Pinsoglio
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 6.9
  2. 77A. Marušić 6.3
  3. 15N. Casale 6.5
  4. 13A. Romagnoli 6.9
  5. 23E. Hysaj ▼ 46' 6.2
  6. 6D. Kamada ▼ 78' 6.9
  7. 32D. Cataldi ▼ 46' 6.7
  8. 10Luis Alberto 8.5
  9. 7Felipe Anderson ▼ 73' 6.9
  10. 17C. Immobile ▼ 69' 7.2
  11. 20M. Zaccagni 6.9

Dự bị 12

  1. 65N. Rovella ▲ 46' 6.6
  2. 3L. Pellegrini ▲ 46' 6.3
  3. 19V. Castellanos ▲ 69' 6.7
  4. 9Pedro ▲ 73' 6.6
  5. 8M. Guendouzi ▲ 78' 6.7
  6. 35C. Mandas
  7. 29M. Lazzari
  8. 33L. Sepe
  9. 5M. Vecino
  10. 18G. Isaksen
  11. 4Patric
  12. 34Mario Gila

Thống kê

057
910
36%Kiểm soát bóng64%
17Dứt điểm16
7Trúng đích5
9Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
7Phạt góc9
1Việt vị0
13Phạm lỗi13
5Thẻ vàng1
5Cứu thua4
348Chuyền bóng622
285Chuyền chính xác564
82%Chính xác chuyền91%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu57
73Ghi được82
37Thủng lưới60
1.59Bàn thắng mỗi trận1.44
21Giữ sạch lưới22
20Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu