Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

Juventus F.C. vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
LWWWD S.S. Lazio
  1. 23' Alessio Romagnoli
  2. 24' Alessio Romagnoli
  3. 27' Patric B. Dia
  4. 45'+2 Manuel Locatelli
  5. HT0-0
  6. 50' Nicolò Savona
  7. 54' N. Fagioli M. Locatelli
  8. 54' T. Weah N. Savona
  9. 60' Nicolò Fagioli
  10. 67' G. Castrovilli M. Zaccagni
  11. 67' Pedro G. Isaksen
  12. 67' M. Vecino M. Guendouzi
  13. 72' V. Adžić K. Thuram
  14. 72' Danilo F. Gatti
  15. 78' L. Pellegrini Nuno Tavares
  16. 85' Mario Gilaphản lưới 1-0
  17. 89' Douglas Luiz
  18. 90'+5 Pedro
  19. 90'+4 Matías Vecino
  20. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 7.3
  2. 37N. Savona ▼ 54' 6.9
  3. 4F. Gatti ▼ 72' 6.9
  4. 15P. Kalulu 7.3
  5. 32J. Cabal 7.3
  6. 19K. Thuram ▼ 72' 7.0
  7. 5M. Locatelli ▼ 54' 6.9
  8. 26Douglas Luiz 7.2
  9. 27A. Cambiaso 8.0
  10. 9D. Vlahović 7.3
  11. 10K. Yıldız 6.9

Dự bị 8

  1. 21N. Fagioli ▲ 54' 7.2
  2. 22T. Weah ▲ 54' 7.2
  3. 17V. Adžić ▲ 72' 6.9
  4. 6Danilo ▲ 72' 7.0
  5. 23C. Pinsoglio
  6. 51S. Mbangula
  7. 40J. Rouhi
  8. 1M. Perin
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 7.3
  2. 77A. Marušić 6.9
  3. 34Mario Gila 6.5
  4. 13A. Romagnoli 4.3
  5. 30Nuno Tavares ▼ 78' 6.9
  6. 8M. Guendouzi ▼ 67' 6.7
  7. 6N. Rovella 6.9
  8. 18G. Isaksen ▼ 67' 6.2
  9. 19B. Dia ▼ 27' 6.7
  10. 10M. Zaccagni ▼ 67' 6.3
  11. 11V. Castellanos 6.9

Dự bị 11

  1. 4Patric ▲ 27' 6.6
  2. 22G. Castrovilli ▲ 67' 6.5
  3. 9Pedro ▲ 67' 6.5
  4. 5M. Vecino ▲ 67' 6.7
  5. 3L. Pellegrini ▲ 78' 6.2
  6. 20L. Tchaouna
  7. 2S. Gigot
  8. 7F. Dele-Bashiru
  9. 14T. Noslin
  10. 55A. Furlanetto
  11. 35C. Mandas

Thống kê

047
121
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm2
3Trúng đích1
10Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc1
2Việt vị0
16Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
604Chuyền bóng268
546Chuyền chính xác209
90%Chính xác chuyền78%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu58
82Ghi được98
56Thủng lưới65
1.49Bàn thắng mỗi trận1.69
22Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn33
47Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu