S.S. Lazio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Juventus F.C.

S.S. Lazio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 4, hòa 2, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LWWWD S.S. Lazio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 21' Khéphren Thuram
  2. 28' Nicolò Savona
  3. HT0-0
  4. 46' Francisco Conceição N. González
  5. 51' 0-1 R. Kolo Muani · W. McKennie
  6. 53' Pedro G. Isaksen
  7. 53' B. Dia F. Dele-Bashiru
  8. 55' Manuel Locatelli
  9. 59' Pierre Kalulu
  10. 60' Pierre Kalulu
  11. 65' M. Vecino N. Rovella
  12. 65' M. Lazzari A. Marušić
  13. 69' Valentín Castellanos
  14. 76' V. Adžić R. Kolo Muani
  15. 79' Douglas Luiz Alberto Costa
  16. 80' Luca Pellegrini
  17. 86' F. Gatti Francisco Conceição
  18. 86' D. Vlahović V. Adžić
  19. 89' Valentín Castellanos
  20. 90'+1 Mattia Zaccagni
  21. 90' Mattéo Guendouzi
  22. 90' Matías Vecino
  23. 90'+3 Weston McKennie
  24. 90'+6 M. Vecino 1-1
  25. FT1-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 35C. Mandas 6.6
  2. 77A. Marušić ▼ 65' 6.5
  3. 34Mario Gila 7.5
  4. 13A. Romagnoli 7.9
  5. 3L. Pellegrini 6.9
  6. 8M. Guendouzi 7.2
  7. 6N. Rovella ▼ 65' 7.0
  8. 18G. Isaksen ▼ 53' 6.5
  9. 7F. Dele-Bashiru ▼ 53' 6.9
  10. 10M. Zaccagni 6.7
  11. 11V. Castellanos 7.3

Dự bị 13

  1. 9Pedro ▲ 53' 7.9
  2. 19B. Dia ▲ 53' 6.7
  3. 5M. Vecino ▲ 65' 7.5
  4. 29M. Lazzari ▲ 65' 7.5
  5. 21R. Belahyane
  6. 26T. Bašić
  7. 20L. Tchaouna
  8. 55A. Furlanetto
  9. 94I. Provedel
  10. 2S. Gigot
  11. 14T. Noslin
  12. 25O. Provstgaard
  13. 27A. Ibrahimović
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 29M. Di Gregorio 7.9
  2. 15P. Kalulu 6.2
  3. 12Renato Veiga 7.2
  4. 37N. Savona 6.9
  5. 2Alberto Costa ▼ 79' 7.3
  6. 5M. Locatelli 7.2
  7. 19K. Thuram 6.7
  8. 22T. Weah 6.6
  9. 11N. González ▼ 46' 6.9
  10. 16W. McKennie 7.2
  11. 20R. Kolo Muani ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 7Francisco Conceição ▲ 46' 6.3
  2. 17V. Adžić ▲ 76' 6.7
  3. 26Douglas Luiz ▲ 79' 6.7
  4. 4F. Gatti ▲ 86' 6.2
  5. 9D. Vlahović ▲ 86' 6.3
  6. 51S. Mbangula
  7. 1M. Perin
  8. 40J. Rouhi
  9. 23C. Pinsoglio

Thống kê

053
341
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm8
6Trúng đích3
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
440Chuyền bóng343
382Chuyền chính xác285
87%Chính xác chuyền83%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu55
98Ghi được82
65Thủng lưới56
1.69Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới22
33Trên 2.5 bàn25
54Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu